~としたら/~とすれば
普通形+としたら/とすれば → Nếu giả sử là… thì… (đặt giả định) ① 合格したとしたら、自分にご褒美をあげたい。👉 Nếu giả sử đậu, tôi muốn tự thưởng cho mình. 🔹 合格(hợp cách・ごうかく):đậu🔹 ご褒美(phúc mỹ・ほうび):phần thưởng ② 失敗したとすれば、もう一度やればいい。👉…
普通形+としたら/とすれば → Nếu giả sử là… thì… (đặt giả định) ① 合格したとしたら、自分にご褒美をあげたい。👉 Nếu giả sử đậu, tôi muốn tự thưởng cho mình. 🔹 合格(hợp cách・ごうかく):đậu🔹 ご褒美(phúc mỹ・ほうび):phần thưởng ② 失敗したとすれば、もう一度やればいい。👉…
普通形+ば+普通形+ほど → Càng … thì càng … (hai vế tăng giảm theo nhau) ① 勉強すればするほど、日本語が楽しくなる。👉 Càng học thì tiếng Nhật càng trở nên thú vị. 🔹 Từ vựng tham khảo:🔹…
→ Một khi đã… rồi thì → đương nhiên phải…, không thể không…(diễn tả quyết tâm, trách nhiệm, kết luận tất yếu dựa trên một tình huống đã xảy ra)…
→ Vì đã đến mức đó / đã như vậy rồi thì → đương nhiên phải…, không thể khác được(diễn tả trách nhiệm, quyết tâm, kết luận tất yếu dựa…
→ Dùng để nêu nguyên nhân khách quan hoặc mục đích → dẫn đến kết quả / hành động(thường dùng trong văn viết, thông báo, tin tức, JLPT N2) 📌…
問題3 ( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1. 留学を通して( )文化に触れて、多くのことを学んだ。 差 遠 離 異 ✅ Đáp án: 4) 異 🔹 異文化(いぶんか): văn hóa khác, văn hóa dị biệt 📘 Giải thích: 異文化 = văn…
🔹 Cấu trúc Vる/Vた + あまり(に)N の + あまり(に) → Vì mức độ quá mức của một trạng thái / hành động nên dẫn đến kết quả (thường xấu, ngoài…
普通形(た形)+ ばかりに名詞/な形容詞(な)+ ばかりに 👉 Dùng để nêu nguyên nhân (thường là nhỏ) nhưng dẫn đến kết quả xấu / đáng tiếc,mang sắc thái hối hận, trách móc: “chỉ vì ……
Tổng ôn kanji mondai 1 tại đây : https://youtu.be/V84iblcMTxk 1️⃣ 文章は【かんけつ】に書いてください。 a) 完決b) 簡決c) 簡潔d) 完潔 Câu 1 → c) 簡潔 : かんけつ ◆ 簡潔:「GIẢN KHIẾT」= ngắn gọn, súc tích→ 文章は簡潔に書く:viết…
普通形 + ことにより 👉 Cách dùng Dùng để diễn tả nguyên nhân / phương thức mang tính khách quan Thường dùng trong văn viết, báo cáo, thông báo, tài liệu…