普通形(た形)+ ばかりに
名詞/な形容詞(な)+ ばかりに
👉 Dùng để nêu nguyên nhân (thường là nhỏ) nhưng dẫn đến kết quả xấu / đáng tiếc,
mang sắc thái hối hận, trách móc: “chỉ vì … mà …”
① 一言多く言ったばかりに、彼を怒らせてしまった。
- ひらがな
👉 ひとこと おおく いった ばかりに、かれを おこらせて しまった。 - Việt
👉 Chỉ vì nói thừa một câu mà làm anh ấy nổi giận.
🔹 Từ vựng tham khảo
- 一言(nhất ngôn・ひとこと):một lời
- 怒らせる(nộ・おこらせる):làm cho tức giận
② 確認を怠ったばかりに、梁の寸法を間違えた。
- ひらがな
👉 かくにんを おこたった ばかりに、はりの すんぽうを まちがえた。 - Việt
👉 Chỉ vì lơ là việc kiểm tra mà đã làm sai kích thước dầm.
🔹 Từ vựng tham khảo
- 確認(xác nhận・かくにん):kiểm tra
- 怠る(đãi・おこたる):lơ là
- 梁(lương・はり):dầm
- 寸法(thốn pháp・すんぽう):kích thước
✅ Ví dụ chuẩn văn phong công việc / kỹ thuật
③ 安易に判断したばかりに、大きなミスにつながった。
- ひらがな
👉 あんいに はんだん した ばかりに、おおきな ミスに つながった。 - Việt
👉 Chỉ vì phán đoán quá dễ dãi mà dẫn đến sai sót lớn.
🔹 Từ vựng tham khảo
- 安易(an dị・あんい):qua loa, dễ dãi
- 判断(phán đoán・はんだん):đánh giá
- つながる:dẫn đến
