文字・語彙(もじ・ごい)

🔹 DẠNG 1: 漢字の読み方(đọc kanji)(1–10) Câu 1 「川」は どう読みますか。A. かわ B. かわら C. かわい D. かあ Câu 2 「雨」は?A. ゆき B. あめ C. くもり D. かぜ Câu 3 「本」は?A. ぼん B. ほん C. もと D. ぽん Câu 4 「学生」は?A.…

Chức năng bình luận bị tắt ở 文字・語彙(もじ・ごい)

第2課

cái này là từ điển. cái kia là tạp chí cái đó là sổ tay cái này là đồng hồ đeo tay ( 腕時計:うでどけい) cái kia là chìa khóa. cái…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第2課

第19課

I. II. II. 1.ốm hơn nên váy bị lỏng.  やせて スカートが 緩くなった。( やせて スカートが ゆるくなった) 2.mập lên nên quần bị chật 太ってしまって ズボンが きつくなった。 (ふとってしまって ズボンが きつくなった)

Chức năng bình luận bị tắt ở 第19課

第14課

CÁCH CHIA ĐỒNG TỪ THỂ TE bai14Tải xuống LUYỆN CHIA ĐỘNG TỪ N5 TẠI ĐÂY LUYỆN CHIA ĐỘNG TỪTải xuống

Chức năng bình luận bị tắt ở 第14課

第13課

1.Hôm nay tôi không có cảm giác thèm ăn, nên tôi muốn ăn đồ thanh đạm 今日は 食欲がないので、あっさりしたものが 食べたい。 きょうは しょくよくがないので、あっさりしたものが たべたい。

Chức năng bình luận bị tắt ở 第13課

第12課

Chức năng bình luận bị tắt ở 第12課

第11課

Chức năng bình luận bị tắt ở 第11課

言語知識-Kanji – Từ vựng – Ngữ pháp

文字・語彙(もじ・ごい): chữ cái, kanji cơ bản, cách đọc, từ vựng https://kanjilientuong.com/%e7%ac%ac%ef%bc%94%ef%bc%97%e8%aa%b2/?preview_id=718&preview_nonce=7fcf00619b&preview=true 文法(ぶんぽう): ngữ pháp cơ bản 文の構成(ぶんのこうせい): sắp xếp câu 文章の文法(ぶんしょうのぶんぽう): chọn ngữ pháp đúng trong đoạn văn

Chức năng bình luận bị tắt ở 言語知識-Kanji – Từ vựng – Ngữ pháp

第9課

Chức năng bình luận bị tắt ở 第9課