Từ vựng N1 – Unit 1- Unit 1A (Từ 1–20)

1. 青春 , thanh xuân : せいしゅん : tuổi trẻ

Tôi hoài niệm về thời thanh xuân.

青春時代を懐かしく思い出す。

(せいしゅんじだい を なつかしく おもいだす。)

青春時代 , thanh xuân thời đại : せいしゅんじだい : thời thanh xuân

2. 晩年 , vãn niên : ばんねん : cuối đời

Anh ấy thời trẻ đã gặp khó khăn nhưng về già thì sống hạnh phúc.

彼は若い頃は不遇だったが、晩年は幸せに過ごした。

(かれ は わかい ころ は ふぐう だった が、ばんねん は しあわせ に すごした。)

最晩年 , tối vãn niên : さいばんねん : những năm cuối đời

3. 葬式 , táng thức : そうしき : đám tang

Tôi đã dự đám tang của người quen.

知人の葬式に参列した。

(ちじん の そうしき に さんれつした。)

葬式をする , táng thức : そうしきをする : tổ chức đám tang

葬式を出す , táng thức : そうしきをだす : cử hành đám tang

葬式に行く , táng thức : そうしきにいく : đi dự đám tang

葬儀 , táng nghi : そうぎ : tang lễ

埋葬 , mai táng : まいそう : mai táng

墓地 , mộ địa : ぼち : nghĩa trang

墓 , mộ : はか : ngôi mộ

墓参り , mộ tham : はかまいり : viếng mộ

4. 世帯 , thế đới : せたい : hộ gia đình

Khu vực thành thị có nhiều người sống một mình nên số hộ gia đình cao.

都市部は一人住まいが多いので、世帯数が多い。

(としぶ は ひとりずまい が おおい ので、せたいすう が おおい。)

世帯主 , thế đới chủ : せたいぬし : chủ hộ, chủ gia đình

世帯数 , thế đới số : せたいすう : số hộ gia đình

二世帯住宅 , nhị thế đới trụ trạch : にせたいじゅうたく : nhà hai thế hệ

5. 世間 , thế gian : せけん : thế gian, xã hội, thiên hạ, dư luận

Những vụ án tham nhũng đang làm xôn xao dư luận.

汚職事件が世間を騒がせている。

(おしょくじけん が せけん を さわがせている。)

世間知らず , thế gian bất tri : せけんしらず : ngây ngô, thiếu hiểu biết xã hội

世間話 , thế gian thoại : せけんばなし : chuyện phiếm

世間離れする , thế gian ly : せけんばなれする : xa rời thực tế

世の中 , thế chi trung : よのなか : xã hội, thế giới

社会 , xã hội : しゃかい : xã hội

渡る世間に鬼はなし , độ thế gian quỷ vô : わたるせけんにおにはなし : ở đời vẫn còn nhiều người tốt

世間体 , thế gian thể : せけんてい : thể diện với xã hội

世間が狭い⇔広い , thế gian hiệp ⇔ quảng : せけんがせまい⇔ひろい : mối quan hệ xã hội hẹp ⇔ rộng

6. 庶民 , thứ dân : しょみん : dân thường, bình dân

Ngôi nhà rộng và đẹp như thế này thì với thường dân thật là xa vời.

こんな立派で広い家は、庶民には縁がない。

(こんな りっぱ で ひろい いえ は、しょみん には えん が ない。)

庶民的な , thứ dân đích : しょみんてきな : bình dân, gần gũi

庶民階級 , thứ dân giai cấp : しょみんかいきゅう : tầng lớp bình dân

7. おんぶ : cõng (trên lưng)

Thời xưa các bà mẹ thường cõng con trên lưng làm việc nhà.

昔の母親は赤ん坊をおんぶして家事をしていたものだ。

(むかし の ははおや は あかんぼう を おんぶ して かじ を していた ものだ。)

乳母車 , nhũ mẫu xa : うばぐるま : xe nôi, xe đẩy em bé

依存する , y tồn : いぞんする : phụ thuộc, dựa dẫm

おんぶにだっこ : おんぶにだっこ : hoàn toàn dựa dẫm vào người khác

8. 片言 , phiến ngôn : かたこと : nói bập bõm, nói được vài từ

Qua sinh nhật 1 tuổi, con trai đã bập bõm nói được vài từ.

1歳の誕生日を過ぎ、息子が片言を話すようになった。

(いっさい の たんじょうび を すぎ、むすこ が かたこと を はなす よう に なった。)

片言の英語 , phiến ngôn anh ngữ : かたことのえいご : tiếng Anh bập bõm

片言の日本語 , phiến ngôn Nhật ngữ : かたことのにほんご : tiếng Nhật bập bõm

9. 夜更かし , dạ canh : よふかし : thức khuya

Trước ngày nghỉ, tôi thức khuya xem video.

休みの前の日は、ビデオを見て夜更かしをする。

(やすみ の まえ の ひ は、ビデオ を みて よふかし を する。)

夜更け , dạ canh : よふけ : đêm khuya

10. 家出 , gia xuất : いえで : bỏ nhà ra đi

Lúc học cấp 3 tôi đã chống đối với cha mẹ rồi bỏ nhà ra đi.

高校生の時、親に反発して家出をする。

(こうこうせい の とき、おや に はんぱつ して いえで を する。)

11. 戸締り , hộ đế : とじまり : khóa cửa, chốt cửa

Tôi đã kiểm tra đã khóa cửa hết chưa trước khi tôi đi ngủ.

寝る前に戸締りを確かめた。

(ねる まえ に とじまり を たしかめた。)

12. ずぶぬれ : ướt đẫm, ướt sũng

Đang đi bộ thì trời đột nhiên mưa, quần áo tôi ướt sũng.

歩いていると、急に雨が降り出し、ずぶぬれになった。

(あるいて いる と、きゅう に あめ が ふりだし、ずぶぬれ に なった。)

13. 顔つき , nhan : かおつき : vẻ mặt, nét mặt

Nhìn nét mặt nghiêm trọng của bác sĩ, tôi hiểu rằng bệnh tình của mẹ không được tốt.

医者の厳しい顔つきから、母の病状がよくないことがわかった。

(いしゃ の きびしい かおつき から、はは の びょうじょう が よくない こと が わかった。)

表情 , biểu tình : ひょうじょう : biểu cảm, biểu hiện

目つき , mục : めつき : ánh mắt

顔立ち , nhan lập : かおだち : nét mặt, đường nét khuôn mặt

体つき , thể : からだつき : thể hình, vóc dáng, hình dáng cơ thể

14. 身なり , thân : みなり : diện mạo, dáng vẻ ăn mặc

Khách hàng của nhà hàng này, ai cũng ăn mặc chỉnh tề.

このレストランの客は、みな立派な身なりをしている。

(この レストラン の きゃく は、みな りっぱな みなり を している。)

身なりがいい⇔悪い , thân : みなりがいい⇔わるい : ăn mặc chỉnh chu ⇔ luộm thuộm

身なりが立派だ⇔みすぼらしい , thân : みなりがりっぱだ⇔みすぼらしい : ăn mặc sang trọng ⇔ tả tơi

身なりに気を遣う , thân : みなりにきをつかう : chú ý đến diện mạo

身なりを気にする , thân : みなりをきにする : để tâm đến cách ăn mặc

服装 , phục trang : ふくそう : trang phục, quần áo

15. 身の回り , thân hồi : みのまわり : việc, đồ dùng quanh mình; sinh hoạt hằng ngày

Bà đã 98 tuổi nhưng vẫn có thể làm mọi việc cá nhân.

祖母は98歳だが、身の回りのことはすべて自分でできる。

(そぼ は きゅうじゅうはっさい だが、みのまわり の こと は すべて じぶん で できる。)

身辺 , thân biên : しんぺん : xung quanh mình

16. 身振り , thân chấn : みぶり : cử chỉ, điệu bộ

Trong giao tiếp không chỉ ngôn từ mà cử chỉ cũng đóng vai trò quan trọng.

コミュニケーションでは、言葉だけでなく身振りも重要な役割を果たす。

(コミュニケーション では、ことば だけ でなく みぶり も じゅうような やくわり を はたす。)

振り , chấn : ふり : cử chỉ

手振り , thủ chấn : てぶり : cử chỉ của tay

ジェスチャー : ジェスチャー : cử chỉ, điệu bộ

振り付け , chấn phó : ふりつけ : biên đạo múa, động tác múa