問題②-N2

1️⃣ 文章は【かんけつ】に書いてください。

a) 完決
b) 簡決
c) 簡潔
d) 完潔

Câu 1 → c) 簡潔 : かんけつ

◆ 簡潔:「GIẢN KHIẾT」= ngắn gọn, súc tích
→ 文章は簡潔に書く:viết văn bản ngắn gọn

👉 Dịch câu: Hãy viết câu văn một cách ngắn gọn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 文章(ぶんしょう):văn bản
◆ 書く(かく):viết


2️⃣ 具体的な内容については、本日お配りした資料を【さんしょう】してください。

a) 賛照
b) 参照
c) 賛考
d) 参考

Câu 2 → b) 参照 : さんしょう

◆ 参照:「THAM CHIẾU」= xem, đối chiếu

👉 Dịch câu:
Về nội dung cụ thể, xin hãy tham khảo tài liệu đã phát hôm nay.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 具体的(ぐたいてき):cụ thể
◆ 資料(しりょう):tài liệu


3️⃣ 火が強すぎて、肉が【こげて】しまった。

a) 焦げて
b) 焼げて
c) 熱げて
d) 煙げて

Câu 3 → a) 焦げて : こげて

◆ 焦げる:「KHÉT, CHÁY XÉM」

👉 Dịch câu:
Lửa mạnh quá nên thịt bị cháy khét.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 火(ひ):lửa
◆ 肉(にく):thịt


4️⃣ 診察室で医者に【しょうじょう】を伝えた。

a) 障情
b) 障状
c) 症情
d) 症状

Câu 4 → d) 症状 : しょうじょう

◆ 症状:「CHỨNG TRẠNG」= triệu chứng

👉 Dịch câu:
Tôi đã nói các triệu chứng cho bác sĩ trong phòng khám.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 診察室(しんさつしつ):phòng khám
◆ 医者(いしゃ):bác sĩ


5️⃣ 急なお願いにもかかわらず、森さんは【こころよく】応じてくれた。

a) 希く
b) 快く
c) 敬く
d) 喜く

Câu 5 → b) 快く : こころよく

◆ 快く:「VUI VẺ, SẴN LÒNG」

👉 Dịch câu:
Dù là yêu cầu đột ngột, anh Mori vẫn vui vẻ nhận lời.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 急な(きゅうな):đột ngột
◆ 応じる(おうじる):đáp ứng


6️⃣ 今朝は寒くて、池が【こおった】。

a) 凍った
b) 結った
c) 固った
d) 冷った

Câu 6 → a) 凍った : こおった

◆ 凍る:「ĐÓNG BĂNG」

👉 Dịch câu:
Sáng nay lạnh nên ao đã bị đóng băng.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 今朝(けさ):sáng nay
◆ 池(いけ):ao


7️⃣ エネルギー問題についての【とうろん】が行われた。

a) 党論
b) 討論
c) 討議
d) 党議

Câu 7 → b) 討論 : とうろん

◆ 討論:「THẢO LUẬN」

👉 Dịch câu:
Một cuộc thảo luận về vấn đề năng lượng đã được tổ chức.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 問題(もんだい):vấn đề


8️⃣ 私たちの団体は、傷ついた動物を【すくう】活動をしています。

a) 治う
b) 助う
c) 救う
d) 療う

Câu 8 → c) 救う : すくう

◆ 救う:「CỨU GIÚP」

👉 Dịch câu:
Tổ chức của chúng tôi đang hoạt động cứu giúp động vật bị thương.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 団体(だんたい):tổ chức
◆ 動物(どうぶつ):động vật


9️⃣ CDの売れ行きは【こうちょう】だ。

a) 好調
b) 快調
c) 好長
d) 快長

Câu 9 → a) 好調 : こうちょう

◆ 好調:「TỐT, THUẬN LỢI」

👉 Dịch câu:
Doanh số bán CD đang rất tốt.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 売れ行き(うれゆき):tình hình bán


🔟 この機械は【えいきゅう】に動くわけではない。

a) 延久
b) 永遠
c) 永久
d) 延遠

Câu 10 → c) 永久 : えいきゅう

◆ 永久:「VĨNH CỬU」

👉 Dịch câu:
Cái máy này không hoạt động vĩnh viễn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 機械(きかい):máy móc

11. この国にはまだ【ゆたかな】自然が残されている。

a) 恵か
b) 富かかし
c) 豊か
d) 満か

Câu 11 → c) 豊か : ゆたかな

◆ 豊か:「PHONG PHÚ, DỒI DÀO」
→ 豊かな自然:thiên nhiên phong phú

👉 Dịch câu:
Đất nước này vẫn còn giữ được thiên nhiên phong phú.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 自然(しぜん):thiên nhiên
◆ 残されている(のこされている):được giữ lại

12. このセミナーの目標は、自分で考える力を【やしなう】ことです。

a) 得う
b) 築う
c) 育う
d) 養う

Câu 12 → d) 養う : やしなう

◆ 養う:「DƯỠNG, RÈN LUYỆN」
→ 力を養う:rèn luyện năng lực

👉 Dịch câu:
Mục tiêu của buổi hội thảo này là rèn luyện khả năng tự suy nghĩ.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 目標(もくひょう):mục tiêu
◆ 力(ちから):năng lực


13. ガラスの【はへん】を踏まないように気をつけてください。

a) 破片
b) 被片
c) 破辺
d) 被辺

Câu 13 → a) 破片 : はへん

◆ 破片:「MẢNH VỠ」

👉 Dịch câu:
Hãy cẩn thận để không giẫm phải mảnh vỡ kính.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ ガラス:kính
◆ 踏む(ふむ):giẫm
◆ 気をつける(きをつける):cẩn thận


14. 工場の入り口には夜間でも【けいび】の人がいる。

a) 警秘
b) 警備
c) 係備
d) 係秘

Câu 14 → b) 警備 : けいび

◆ 警備:「BẢO VỆ, CANH GÁC」

👉 Dịch câu:
Ngay cả ban đêm, ở lối vào nhà máy cũng có người bảo vệ.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 工場(こうじょう):nhà máy
◆ 夜間(やかん):ban đêm


15. 時間がないので、詳しい説明は【はぶきます】。

a) 略きます
b) 除きます
c) 省きます
d) 抜きます

Câu 15 → c) 省きます : はぶきます

◆ 省く:「LƯỢC BỎ」

👉 Dịch câu:
Vì không có thời gian nên tôi sẽ lược bỏ phần giải thích chi tiết.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 時間(じかん):thời gian
◆ 説明(せつめい):giải thích


16. 私の【しゅみ】はピアノをひくことだ。

a) 趣味
b) 興味
c) 好味
d) 習味

Câu 16 → a) 趣味 : しゅみ

◆ 趣味:「SỞ THÍCH」

👉 Dịch câu:
Sở thích của tôi là chơi đàn piano.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ ピアノ:đàn piano
◆ ひく(弾く):chơi (nhạc cụ)


17. もう少し【こい】鉛筆が欲しい。

a) 軟い
b) 薄い
c) 硬い
d) 濃い

Câu 17 → d) 濃い : こい

◆ 濃い:「ĐẬM, ĐẶC」
→ 濃い鉛筆:bút chì đậm

👉 Dịch câu:
Tôi muốn một cây bút chì đậm hơn một chút.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 鉛筆(えんぴつ):bút chì


18. この皿は、少し青が【まじった】ような色をしている。

a) 組じった
b) 含じった
c) 混じった
d) 加じった

Câu 18 → c) 混じった : まじった

◆ 混じる:「TRỘN LẪN」

👉 Dịch câu:
Cái đĩa này có màu pha lẫn một chút xanh.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 皿(さら):đĩa
◆ 色(いろ):màu sắc


19. 彼はいつも【そん】になることばかりしている。

a) 罪
b) 害
c) 損
d) 毒

Câu 19 → c) 損 : そん

◆ 損:「THIỆT, LỖ」
→ 損になる:bị thiệt

👉 Dịch câu:
Anh ấy lúc nào cũng chỉ làm những việc bị thiệt thòi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 彼(かれ):anh ấy
◆ ~ばかり:chỉ toàn là


20. 素晴らしい【えんぎ】に感動した。

a) 演劇
b) 演技
c) 園技
d) 園劇

Câu 20 → b) 演技 : えんぎ

◆ 演技:「DIỄN XUẤT」

👉 Dịch câu:
Tôi đã rất xúc động trước màn diễn xuất tuyệt vời.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 素晴らしい(すばらしい):tuyệt vời
◆ 感動する(かんどうする):cảm động

21. 私の故郷は自然が【ゆたかな】ところです。

a) 豊か
b) 富か
c) 恵か
d) 福か

Câu 21 → a) 豊か : ゆたかな

◆ 豊か:「PHONG PHÚ, DỒI DÀO」
→ 自然が豊か:thiên nhiên phong phú

👉 Dịch câu:
Quê hương tôi là nơi có thiên nhiên phong phú.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 故郷(ふるさと):quê hương
◆ 自然(しぜん):thiên nhiên


22. この店の商品は、買ってから一週間以内なら【へんぴん】できます。

a) 返品
b) 変品
c) 逆品
d) 戻品

Câu 22 → a) 返品 : へんぴん

◆ 返品:「TRẢ HÀNG」

👉 Dịch câu:
Hàng hóa của cửa hàng này có thể trả lại trong vòng một tuần kể từ khi mua.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 商品(しょうひん):sản phẩm
◆ 以内(いない):trong phạm vi


23. 道具を【らんぼう】に使ってはいけません。

a) 荒暴
b) 乱暴
c) 乱亡
d) 荒亡

Câu 23 → b) 乱暴 : らんぼう

◆ 乱暴:「THÔ BẠO, CẨU THẢ」

👉 Dịch câu:
Không được sử dụng dụng cụ một cách cẩu thả.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 道具(どうぐ):dụng cụ
◆ 使う(つかう):sử dụng


24. この二人はライバルとして常に【きそって】きた。

a) 争って
b) 競って
c) 戦って
d) 討って

Câu 24 → b) 競って : きそって

◆ 競う:「CẠNH TRANH」

👉 Dịch câu:
Hai người này luôn cạnh tranh với nhau như những đối thủ.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 二人(ふたり):hai người
◆ ライバル:đối thủ


25. 特に目立った【じゃくてん】はない。

a) 悪点
b) 欠点
c) 低点
d) 弱点

Câu 25 → d) 弱点 : じゃくてん

◆ 弱点:「ĐIỂM YẾU」

👉 Dịch câu:
Không có điểm yếu nào đặc biệt nổi bật.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 特に(とくに):đặc biệt
◆ 目立つ(めだつ):nổi bật


26. いつのまにか太陽が【のぼって】いた。

a) 去って
b) 至って
c) 昇って
d) 照って

Câu 26 → c) 昇って : のぼって

◆ 昇る:「MỌC LÊN (mặt trời)」

👉 Dịch câu:
Không biết từ lúc nào, mặt trời đã mọc lên.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 太陽(たいよう):mặt trời
◆ いつのまにか:chẳng biết từ khi nào


27. 【すいちょく】に栓を引く。

a) 睡直
b) 直睡
c) 直垂
d) 垂直

Câu 27 → d) 垂直 : すいちょく

◆ 垂直:「THẲNG ĐỨNG, THẲNG GÓC」

👉 Dịch câu:
Kéo nút theo phương thẳng đứng.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 栓(せん):nút, chốt
◆ 引く(ひく):kéo


28. 研修生を受け入れるために【じゅうきょ】を確保する必要がある。

a) 住宅
b) 住居
c) 宅住
d) 居住

Câu 28 → b) 住居 : じゅうきょ

◆ 住居:「CHỖ Ở, NƠI CƯ TRÚ」

👉 Dịch câu:
Cần phải đảm bảo chỗ ở để tiếp nhận thực tập sinh.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 研修生(けんしゅうせい):thực tập sinh
◆ 確保(かくほ):đảm bảo


29. 災害に【そなえる】ことはとても大切だ。

a) 備える
b) 準える
c) 整える
d) 控える

Câu 29 → a) 備える : そなえる

◆ 備える:「CHUẨN BỊ, PHÒNG NGỪA」

👉 Dịch câu:
Việc chuẩn bị để đối phó với thiên tai là rất quan trọng.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 災害(さいがい):thiên tai
◆ 大切(たいせつ):quan trọng


30. 【てんけいてき】な例を挙げて説明した。

a) 点型的
b) 典形的
c) 点形的
d) 典型的

Câu 30 → d) 典型的 : てんけいてき

◆ 典型的:「TIÊU BIỂU, ĐIỂN HÌNH」

👉 Dịch câu:
Tôi đã giải thích bằng cách đưa ra một ví dụ tiêu biểu.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 例(れい):ví dụ
◆ 説明する(せつめいする):giải thích

31. その【ぬの】を広げてください。

a) 布
b) 袋
c) 衣
d) 帯

Câu 31 → a) 布 : ぬの

◆ 布:「VẢI, KHĂN VẢI」

👉 Dịch câu:
Hãy trải tấm vải đó ra.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 広げる(ひろげる):trải ra, mở ra


32. 今後は、【ふくし】の仕事に就く予定です。

a) 福支
b) 副祉
c) 福祉
d) 副支

Câu 32 → c) 福祉 : ふくし

◆ 福祉:「PHÚC LỢI, PHÚC LỢI XÃ HỘI」

👉 Dịch câu:
Từ nay tôi dự định sẽ làm công việc trong lĩnh vực phúc lợi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 今後(こんご):từ nay về sau
◆ 仕事(しごと):công việc


33. 毎日たくさんのごみが【すてられて】いる。

a) 拾てられて
b) 投てられて
c) 採てられて
d) 捨てられて

Câu 33 → d) 捨てられて : すてられて

◆ 捨てる:「VỨT BỎ」

👉 Dịch câu:
Mỗi ngày có rất nhiều rác bị vứt đi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 毎日(まいにち):hằng ngày
◆ ごみ:rác


34. 小山さんの【きげん】がよいときに頼んでみよう。

a) 機兼
b) 機嫌
c) 気嫌
d) 気兼

Câu 34 → b) 機嫌 : きげん

◆ 機嫌:「TÂM TRẠNG」

👉 Dịch câu:
Hãy thử nhờ anh Koyama vào lúc anh ấy đang vui vẻ.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ よい:tốt
◆ 頼む(たのむ):nhờ, yêu cầu


35. これは、会社にとって大きな【そんしつ】だ。

a) 削失
b) 隕失
c) 消失
d) 損失

Câu 35 → d) 損失 : そんしつ

◆ 損失:「TỔN THẤT, THIỆT HẠI」

👉 Dịch câu:
Đây là một tổn thất lớn đối với công ty.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 会社(かいしゃ):công ty
◆ 大きな(おおきな):lớn


36. この会社を【しぼう】した理由を教えてください。

a) 希望
b) 志望
c) 指望
d) 貴望

Câu 36 → b) 志望 : しぼう

◆ 志望:「NGUYỆN VỌNG (ứng tuyển)」

👉 Dịch câu:
Xin hãy cho biết lý do bạn ứng tuyển vào công ty này.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 理由(りゆう):lý do
◆ 教える(おしえる):cho biết


37. あの作家の【たんぺん】小説は、とても面白い。

a) 短編
b) 単編
c) 短遍
d) 単遍

Câu 37 → a) 短編 : たんぺん

◆ 短編:「TRUYỆN NGẮN」

👉 Dịch câu:
Những truyện ngắn của nhà văn đó rất thú vị.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 作家(さっか):nhà văn
◆ 小説(しょうせつ):tiểu thuyết


38. 桜の花が【ちって】いくのを眺める。

a) 消って
b) 去って
c) 散って
d) 失って

Câu 38 → c) 散って : ちって

◆ 散る:「RƠI, TÀN (hoa)」

👉 Dịch câu:
Ngắm nhìn hoa anh đào đang rơi dần.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 桜(さくら):hoa anh đào
◆ 眺める(ながめる):ngắm nhìn


39. このセーターにはとても【やわらかい】毛糸が使われている。

a) 伸らかい
b) 軽らかい
c) 暖らかい
d) 柔らかい

Câu 39 → d) 柔らかい : やわらかい

◆ 柔らかい:「MỀM」

👉 Dịch câu:
Chiếc áo len này sử dụng loại sợi rất mềm.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 毛糸(けいと):sợi len
◆ 使われている:được sử dụng


40. 最近あまり体調がよくないのは、【ひろう】のせいだろう。

a) 疲労
b) 病労
c) 疲老
d) 病老

Câu 40 → a) 疲労 : ひろう

◆ 疲労:「MỆT MỎI, KIỆT SỨC」

👉 Dịch câu:
Gần đây sức khỏe không được tốt lắm có lẽ là do mệt mỏi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 最近(さいきん):gần đây
◆ 体調(たいちょう):tình trạng sức khỏe

41. このタオルはまだ【しめって】いる。

a) 渡って
b) 温って
c) 汗って
d) 湿って

Câu 41 → d) 湿って : しめって

◆ 湿る:「ẨM, ƯỚT NHẸ」

👉 Dịch câu:
Chiếc khăn này vẫn còn hơi ẩm.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ タオル:khăn
◆ まだ:vẫn còn


42. この時期は風邪をひく人が増えている【けいこう】がある。

a) 傾向
b) 頃向
c) 傾高
d) 頃高

Câu 42 → a) 傾向 : けいこう

◆ 傾向:「XU HƯỚNG, KHUYNH HƯỚNG」

👉 Dịch câu:
Vào thời điểm này có xu hướng số người bị cảm tăng lên.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 時期(じき):thời điểm
◆ 風邪(かぜ):cảm cúm


43. 大勢の人が【しさつ】に訪れた。

a) 診察
b) 視祭
c) 視察
d) 診祭

Câu 43 → c) 視察 : しさつ

◆ 視察:「THAM QUAN, KHẢO SÁT」

👉 Dịch câu:
Rất nhiều người đã đến tham quan, khảo sát.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 大勢(おおぜい):đông người
◆ 訪れる(おとずれる):đến thăm


44. もう少し力を入れて【けずって】ください。

a) 絞って
b) 削って
c) 握って
d) 掴って

Câu 44 → b) 削って : けずって

◆ 削る:「GỌT, MÀI, CẠO BỚT」

👉 Dịch câu:
Hãy dùng thêm một chút lực để gọt bớt.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 力(ちから):lực
◆ 入れる(いれる):cho vào, dùng


45. この【しせつ】には、駐車場はありません。

a) 支援
b) 施接
c) 支設
d) 施設

Câu 45 → d) 施設 : しせつ

◆ 施設:「CƠ SỞ, CÔNG TRÌNH」

👉 Dịch câu:
Cơ sở này không có bãi đậu xe.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 駐車場(ちゅうしゃじょう):bãi đậu xe


46. 友人を家に【まねいた】。

a) 伯いた
b) 招いた
c) 泊いた
d) 召いた

Câu 46 → b) 招いた : まねいた

◆ 招く:「MỜI」

👉 Dịch câu:
Tôi đã mời bạn bè đến nhà.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 友人(ゆうじん):bạn bè
◆ 家(いえ):nhà


47. この商品は安全性が【ほしょう】されている。

a) 補証
b) 保正
c) 保証
d) 補正

Câu 47 → c) 保証 : ほしょう

◆ 保証:「BẢO ĐẢM, BẢO HÀNH」

👉 Dịch câu:
Sản phẩm này được đảm bảo về độ an toàn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 商品(しょうひん):sản phẩm
◆ 安全性(あんぜんせい):tính an toàn


48. この企業では、さまざまな【もよおし】を行っている。

a) 携し
b) 催し
c) 推し
d) 権し

Câu 48 → b) 催し : もよおし

◆ 催し:「SỰ KIỆN, HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC」

👉 Dịch câu:
Doanh nghiệp này đang tổ chức nhiều sự kiện khác nhau.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 企業(きぎょう):doanh nghiệp
◆ 行う(おこなう):tổ chức, tiến hành


49. 銀行に行って、お札を【こうか】に替えた。

a) 硬貨
b) 固貨
c) 硬価
d) 固価

Câu 49 → a) 硬貨 : こうか

◆ 硬貨:「TIỀN XU, TIỀN KIM LOẠI」

👉 Dịch câu:
Tôi đã đến ngân hàng để đổi tiền giấy sang tiền xu.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 銀行(ぎんこう):ngân hàng
◆ お札(おさつ):tiền giấy


50. わが社の商品はここで【せいぞう】されている。

a) 製増
b) 制増
c) 制造
d) 製造

Câu 50 → d) 製造 : せいぞう

◆ 製造:「SẢN XUẤT, CHẾ TẠO」

👉 Dịch câu:
Sản phẩm của công ty chúng tôi được sản xuất tại đây.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ わが社(わがしゃ):công ty chúng tôi
◆ 商品(しょうひん):sản phẩm

51. 明日10時に【むかえ】に行きます。

a) 招え
b) 仰え
c) 迎え
d) 紹え

Câu 51 → c) 迎え : むかえ

◆ 迎え:「ĐÓN, NGHÊNH ĐÓN」

👉 Dịch câu:
Ngày mai lúc 10 giờ tôi sẽ đi đón.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 明日(あした):ngày mai
◆ 行く(いく):đi


52. 坂本さんは【かいご】の仕事をしている。

a) 看穫
b) 介護
c) 介種
d) 看護

Câu 52 → b) 介護 : かいご

◆ 介護:「CHĂM SÓC, HỘ LÝ」

👉 Dịch câu:
Anh Sakamoto đang làm công việc chăm sóc (điều dưỡng).

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 仕事(しごと):công việc


53. カップや皿を同じ【けいとう】の色でそろえた。

a) 系統
b) 系等
c) 形統
d) 形等

Câu 53 → a) 系統 : けいとう

◆ 系統:「HỆ, CÙNG DÒNG / CÙNG TÔNG」

👉 Dịch câu:
Tôi đã sắp xếp cốc và đĩa cùng một tông màu.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 同じ(おなじ):giống nhau
◆ 色(いろ):màu sắc


54. 古い新聞や本をひもで【たばねた】。

a) 結ねた
b) 收ねた
c) 包ねた
d) 束ねた

Câu 54 → d) 束ねた : たばねた

◆ 束ねる:「BÓ, BUỘC LẠI THÀNH BÓ」

👉 Dịch câu:
Tôi đã dùng dây buộc các tờ báo cũ và sách lại với nhau.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 新聞(しんぶん):báo
◆ ひも:dây


55. 出張後、費用の【せいさん】をした。

a) 請算
b) 製算
c) 精算
d) 制算

Câu 55 → c) 精算 : せいさん

◆ 精算:「QUYẾT TOÁN」

👉 Dịch câu:
Sau chuyến công tác, tôi đã quyết toán chi phí.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 出張(しゅっちょう):công tác
◆ 費用(ひよう):chi phí


56. その行為は交通ルールに【いはん】します。

a) 偉判
b) 偉反
c) 違判
d) 違反

Câu 56 → d) 違反 : いはん

◆ 違反:「VI PHẠM」

👉 Dịch câu:
Hành vi đó vi phạm luật giao thông.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 行為(こうい):hành vi
◆ 交通ルール:luật giao thông


57. 【いさましい】声が聞こえてきた。

a) 戦ましい
b) 勇ましい
c) 騒ましい
d) 勢ましい

Câu 57 → b) 勇ましい : いさましい

◆ 勇ましい:「DŨNG MÃNH, HÀO HÙNG」

👉 Dịch câu:
Một giọng nói dũng mãnh vang lên.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 声(こえ):giọng nói
◆ 聞こえる(きこえる):nghe thấy


58. その店には【ようき】な音楽が流れていた。

a) 揚起
b) 揚気
c) 陽気
d) 陽起

Câu 58 → c) 陽気 : ようき

◆ 陽気:「VUI TƯƠI, RỘN RÀNG」

👉 Dịch câu:
Trong cửa hàng đó đang vang lên âm nhạc vui tươi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 音楽(おんがく):âm nhạc
◆ 流れる(ながれる):vang lên


59. 楽しみにしていたドラマを【みのがして】しまった。

a) 見逃して
b) 見延して
c) 見欠して
d) 見去して

Câu 59 → a) 見逃して : みのがして

◆ 見逃す:「BỎ LỠ, LỠ MẤT」

👉 Dịch câu:
Tôi đã bỏ lỡ bộ phim truyền hình mà mình mong đợi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 楽しみにする:mong đợi
◆ ドラマ:phim truyền hình


60. 来月から、道路を【かくちょう】するための工事が始まる。

a) 拡張
b) 広張
c) 拡長
d) 広長

Câu 60 → a) 拡張 : かくちょう

◆ 拡張:「MỞ RỘNG, MỞ RỘNG QUY MÔ」

👉 Dịch câu:
Từ tháng sau, công trình mở rộng con đường sẽ bắt đầu.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 来月(らいげつ):tháng sau
◆ 道路(どうろ):đường sá
◆ 工事(こうじ):công trình, thi công

61. 鈴木さんは【あざやかな】色のシャツを着ていた。

a) 鮮やか
b) 美やか
c) 清やか
d) 純やか

Câu 61 → a) 鮮やか : あざやかな

◆ 鮮やか:「RỰC RỠ, TƯƠI SÁNG」

👉 Dịch câu:
Anh Suzuki đang mặc một chiếc áo sơ mi có màu sắc rực rỡ.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 色(いろ):màu sắc
◆ 着る(きる):mặc


62. 今年の夏休みは【きせい】の予定はありません。

a) 帰勢
b) 帰斉
c) 帰省
d) 帰成

Câu 62 → c) 帰省 : きせい

◆ 帰省:「VỀ QUÊ」

👉 Dịch câu:
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi không có kế hoạch về quê.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 今年(ことし):năm nay
◆ 夏休み(なつやすみ):kỳ nghỉ hè


63. もう少し【ちぢめて】ください。

a) 薄めて
b) 納めて
c) 貯めて
d) 縮めて

Câu 63 → d) 縮めて : ちぢめて

◆ 縮める:「RÚT NGẮN, THU NHỎ LẠI」

👉 Dịch câu:
Xin hãy rút ngắn thêm một chút.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 少し(すこし):một chút


64. これからさまざまなことを【じっせん】していきたい。

a) 実施
b) 実践
c) 実桟
d) 実旋

Câu 64 → b) 実践 : じっせん

◆ 実践:「THỰC HÀNH, ÁP DỤNG THỰC TẾ」

👉 Dịch câu:
Từ nay tôi muốn thực hành nhiều điều khác nhau.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ さまざまな:đa dạng
◆ ~ていきたい:muốn làm dần về sau


65. 西村氏の作品の中ではこの小説は、かなり【いしょく】だ。

a) 異色
b) 違色
c) 異食
d) 違食

Câu 65 → a) 異色 : いしょく

◆ 異色:「ĐỘC ĐÁO, KHÁC BIỆT HẲN」

👉 Dịch câu:
Trong các tác phẩm của ông Nishimura, tiểu thuyết này khá là độc đáo.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 作品(さくひん):tác phẩm
◆ 小説(しょうせつ):tiểu thuyết


66. 高速道路の建設については、【さんぴ】が分かれた。

a) さんふ
b) さんぽ
c) さんひ
d) さんぴ

Câu 66 → d) さんぴ(賛否)

◆ 賛否:「TÁN THÀNH & PHẢN ĐỐI」

👉 Dịch câu:
Về việc xây dựng đường cao tốc, ý kiến đã bị chia rẽ (có tán thành và phản đối).

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 高速道路(こうそくどうろ):đường cao tốc
◆ 分かれる(わかれる):chia rẽ


67. この仕事は、山本さんに【まかせて】おけば安心です。

a) 仕せて
b) 担せて
c) 任せて
d) 但せて

Câu 67 → c) 任せて : まかせて

◆ 任せる:「GIAO PHÓ, GIAO CHO»

👉 Dịch câu:
Công việc này cứ giao cho anh Yamamoto thì yên tâm.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 仕事(しごと):công việc
◆ 安心(あんしん):yên tâm


68. 新入生をテニスサークルに【かんゆう】した。

a) 勧誘
b) 勧遊
c) 観誘
d) 観遊

Câu 68 → a) 勧誘 : かんゆう

◆ 勧誘:「MỜI GỌI, RỦ THAM GIA」

👉 Dịch câu:
Tôi đã mời các tân sinh viên tham gia câu lạc bộ tennis.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 新入生(しんにゅうせい):tân sinh viên
◆ サークル:câu lạc bộ


69. この計画は【じゅんちょう】に進んでいる。

a) 準⻑
b) 準調
c) 順⻑
d) 順調

Câu 69 → d) 順調 : じゅんちょう

◆ 順調:「SUÔN SẺ, THUẬN LỢI」

👉 Dịch câu:
Kế hoạch này đang tiến triển thuận lợi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 計画(けいかく):kế hoạch
◆ 進む(すすむ):tiến triển


70. 落ち葉が【つもった】道を歩いた。

a) 詰もった
b) 満もった
c) 占もった
d) 積もった

Câu 70 → d) 積もった : つもった

◆ 積もる:「CHẤT ĐỐNG, TÍCH TỤ」

👉 Dịch câu:
Tôi đã đi trên con đường đầy lá rụng chất đống.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 落ち葉(おちば):lá rụng
◆ 道(みち):con đường

71. この状態が【えいきゅう】に続くわけではない。

a) 延久
b) 永久
c) 延及
d) 永及

Câu 71 → b) 永久 : えいきゅう

◆ 永久:「VĨNH CỬU」

👉 Dịch câu:
Tình trạng này không phải là sẽ kéo dài vĩnh viễn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 状態(じょうたい):trạng thái
◆ 続く(つづく):tiếp tục


72. 彼にはお金持ちになりたいという【よく】がない。

a) 欲
b) 望
c) 求
d) 情

Câu 72 → a) 欲 : よく

◆ 欲:「DỤC VỌNG, HAM MUỐN」

👉 Dịch câu:
Anh ấy không có ham muốn trở nên giàu có.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ お金持ち(おかねもち):giàu có
◆ ~たい:muốn


73. 私の職業は、【はいゆう】です。

a) 非憂
b) 非優
c) 俳憂
d) 俳優

Câu 73 → d) 俳優 : はいゆう

◆ 俳優:「DIỄN VIÊN»

👉 Dịch câu:
Nghề nghiệp của tôi là diễn viên.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 職業(しょくぎょう):nghề nghiệp


74. 中山さんは、家族と【はなれて】、一人で暮らしているらしい。

a) 逃れて
b) 別れて
c) 離れて
d) 避けて

Câu 74 → c) 離れて : はなれて

◆ 離れる:「XA CÁCH, RỜI KHỎI」

👉 Dịch câu:
Nghe nói anh Nakayama sống một mình, rời xa gia đình.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 家族(かぞく):gia đình
◆ 暮らす(くらす):sống


75. 病院で医師の【しんだん】を受けた。

a) 身断
b) 診断
c) 身談
d) 診談

Câu 75 → b) 診断 : しんだん

◆ 診断:「CHẨN ĐOÁN」

👉 Dịch câu:
Tôi đã được bác sĩ chẩn đoán tại bệnh viện.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 病院(びょういん):bệnh viện
◆ 医師(いし):bác sĩ


76. AとBは、大きさが【ひとしい】。

a) 並しい
b) 等しい
c) 似しい
d) 比しい

Câu 76 → b) 等しい : ひとしい

◆ 等しい:「BẰNG NHAU」

👉 Dịch câu:
A và B có kích thước bằng nhau.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 大きさ(おおきさ):kích thước


77. お金の【かんり】は、きちんとしてください。

a) 管利
b) 官理
c) 管理
d) 官利

Câu 77 → c) 管理 : かんり

◆ 管理:「QUẢN LÝ」

👉 Dịch câu:
Hãy quản lý tiền bạc cho cẩn thận.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ お金(おかね):tiền
◆ きちんと:đàng hoàng, cẩn thận


78. 今日から2週間の【けんしゅう】を行います。

a) 演習
b) 研習
c) 研修
d) 演修

Câu 78 → c) 研修 : けんしゅう

◆ 研修:「ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN」

👉 Dịch câu:
Từ hôm nay sẽ tiến hành khóa đào tạo trong hai tuần.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 今日(きょう):hôm nay
◆ 行う(おこなう):tiến hành


79. 社会は【たえず】変化している。

a) 究えず
b) 絶えず
c) 停えず
d) 滞えず

Câu 79 → b) 絶えず : たえず

◆ 絶えず:「KHÔNG NGỪNG, LIÊN TỤC」

👉 Dịch câu:
Xã hội không ngừng thay đổi.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 社会(しゃかい):xã hội
◆ 変化する(へんかする):thay đổi


80. 選挙で誰に【とうひょう】するか、まだ決めていない。

a) 投票
b) 当票
c) 投標
d) 当標

Câu 80 → a) 投票 : とうひょう

◆ 投票:「BỎ PHIẾU»

👉 Dịch câu:
Trong cuộc bầu cử, tôi vẫn chưa quyết định sẽ bỏ phiếu cho ai.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 選挙(せんきょ):bầu cử
◆ 決める(きめる):quyết định

81. 中島さんは何かを【かかえて】部屋に入ってきた。

a) 押えて
b) 捕えて
c) 握えて
d) 抱えて

Câu 81 → d) 抱えて : かかえて

◆ 抱える:「ÔM, BẾ, MANG TRONG TAY」

👉 Dịch câu:
Anh Nakajima ôm theo thứ gì đó và bước vào phòng.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 部屋(へや):phòng
◆ 入ってくる(はいってくる):đi vào


82. 【けいび】をもっと厳しくしたほうがいい。

a) 警護
b) 係備
c) 警備
d) 係護

Câu 82 → c) 警備 : けいび

◆ 警備:「BẢO VỆ, CANH GÁC」

👉 Dịch câu:
Nên tăng cường việc bảo vệ nghiêm ngặt hơn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 厳しくする(きびしくする):làm nghiêm ngặt hơn


83. 安全な場所に【ひなん】をしてください。

a) 被離
b) 避離
c) 被難
d) 避難

Câu 83 → d) 避難 : ひなん

◆ 避難:「SƠ TÁN, TRÁNH NẠN」

👉 Dịch câu:
Hãy sơ tán đến nơi an toàn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 安全(あんぜん):an toàn
◆ 場所(ばしょ):địa điểm


84. 先祖を【うやまう】心を大切にしたい。

a) 拝う
b) 敬う
c) 礼う
d) 尊う

Câu 84 → b) 敬う : うやまう

◆ 敬う:「KÍNH TRỌNG, TÔN KÍNH」

👉 Dịch câu:
Tôi muốn trân trọng tấm lòng kính trọng tổ tiên.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 先祖(せんぞ):tổ tiên
◆ 心(こころ):tấm lòng


85. パソコン教室の【じゅこう】の申し込みをした。

a) 受講
b) 授講
c) 受校
d) 授校

Câu 85 → a) 受講 : じゅこう

◆ 受講:「THAM GIA KHÓA HỌC」

👉 Dịch câu:
Tôi đã đăng ký tham gia khóa học ở lớp vi tính.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 教室(きょうしつ):lớp học
◆ 申し込み(もうしこみ):đăng ký


86. あの人は本当に【あつかましい】人だ。

a) 圧かましい
b) 厚かましい
c) 熱かましい
d) 暑かましい

Câu 86 → b) 厚かましい : あつかましい

◆ 厚かましい:「TRƠ TRẼN, MẶT DÀY」

👉 Dịch câu:
Người đó đúng là một người thật trơ trẽn.

🔹 Từ vựng tham khảo:
◆ 本当に(ほんとうに):thật sự
◆ 人(ひと):người

Tổng ôn kanji mondai 1 tại đây : https://youtu.be/V84iblcMTxk

Đăng kí ôn thi JLPT N2 có giáo viên kèm tại đây :

🌐 Website: https://kanjilientuong.com/
📘 Facebook: https://www.facebook.com/kanjilientuong/
🎵 TikTok: https://www.tiktok.com/@kanjilientuong