BAI 8 : とはかぎらない :Không hẳn là, chưa chắc là.
Những điều thường được cho là đúng là hiển nhiên, cũng sẽ có ngoại lệ. ví dụ : thông thường nghĩ : cứ nhiều tiền là sướng nhưng cũng có…
Những điều thường được cho là đúng là hiển nhiên, cũng sẽ có ngoại lệ. ví dụ : thông thường nghĩ : cứ nhiều tiền là sướng nhưng cũng có…
Chắc chắn không, nhất định không Phủ định của はずだ。 Dựa trên căn cứ chắc chắn, Phủ định mạnh mẽ, thể hiện quyết đoán của người nói. 1.ちゃんと 約束を したんだから、彼が 来ないはずがない、どうしたのかなあ。 Căn cứ…
Mẫu 3: Vてからでないと/てからでなけらば: NẾU CHƯA LÀM A THÌ CHƯA LÀM B. Ý NGHĨA : NẾU CHƯA LÀM A THÌ KHÔNG LÀM B. A LÀ ĐIỀU KIỆN. B THƯỜNG PHỦ ĐỊNH/ HOẶC…
Mẫu 2.1: 間は(あいだは): trong khi làm A thì B diễn ra trong thời gian dài, suốt, liên tục 1. お母さんが 寝昼をしている間、 子供たちは テレビを 見ている。 2.私が旅行で 留守の間、うちの犬の世話を お願いできないでしょうか? 3.食事の間 ユーチューブを 見ていました。 4.外で 運動を している間、ずっと 雨が 降っていました。 5.昨日は 家に いる間、ずっと 本を読んでいました。 6.子供が 小さい間は ベットを 飼わないつもりです。 7.こいびとを 待っている間 、スマホで ゲームをしていました。 8.先生は 話している間は、よく 話を 聞いてください。 Mẫu 2.1: 間に(あいだに): trong…
MẪU 1: うちに : XEM NP N3 MẪU 1 MẪU 2: 間は/に・あいだは/に: XEM NP N3 MẪU 2 MẪU 3: てからでないと/てからでなけらば :XEM NP N3 MẪU 3 MẪU 4 MẪU 5 MẪU 6 MẪU…
Mẫu 1: うちに: nhân lúc, khi còn/ trong khi đang. ý nghĩa 1: nhân lúc, khi còn. là hành động mang tính chất ý chí, mong muốn chủ quan của…
🔹 DẠNG 1: 漢字の読み方(đọc kanji)(1–10) Câu 1 「川」は どう読みますか。A. かわ B. かわら C. かわい D. かあ Câu 2 「雨」は?A. ゆき B. あめ C. くもり D. かぜ Câu 3 「本」は?A. ぼん B. ほん C. もと D. ぽん Câu 4 「学生」は?A.…
1. 歯医者に行って虫歯の【治療】を受けた。 a) じりょb) ちりょc) じりょうd) ちりょう Câu 1 → d) ちりょう🔹 治療(ちりょう) = điều trị, chữa trị→ 虫歯の治療(むしばの ちりょう): điều trị sâu răng👉 Dịch câu: Tôi đã đi nha…