問題6-N2

問題6 次の言葉の使い方として最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 Câu 1 : 発達 息子は中学生になって急に身長が発達し、すぐに私を追い越した。 交通が発達したことにより、人々の生活が便利になった。 この店は昨年度からサービスの発達に努め、客数を増やした。 庭に植えたトマトの発達がよく、おいしそうな赤い実がたくさんとれた。 Câu 2 : きっかけ 今回は都合が悪いのですが、次のきっかけにはぜひ出席したいと思います。 大学では言語学を専攻し、漢字のきっかけについて研究している。 今回の事件をきっかけに、市民の防犯に対する意識が高まった。 この事業に反対するきっかけは、環境への悪影響が予想されるからだ。 Câu 3 : 引退 ひどい風邪を引いてしまい、明日のスピーチ大会は引退するしかない。 試験が近いのでアルバイトを引退し、勉強に専念することにした。 鈴木選手は去年引退し、家族で海外に移住したそうだ。 A社の面接に合格したが、引退して別の会社に入社した。 Câu 4 : 順調…

Chức năng bình luận bị tắt ở 問題6-N2

問題⑦- N2

📘 Câu 35 (122022) 課長に、次の会議までにこの資料を( )言われた。 読んでおくように 読んでおきなさい 読んでくるか 読んでこい ✅ Đáp án đúng: 1) 読んでおくように 🇻🇳 Dịch câu → Tôi đã được trưởng phòng nói là hãy đọc trước tài…

Chức năng bình luận bị tắt ở 問題⑦- N2

第1課

日本語にほんごを勉強べんきょうしています。 I. Luyện tập về tuổi — 年齢についての練習 — ねんれいについてのれんしゅう Ông tôi 80 tuổi. 祖父は80歳です。(そふは はちじゅっさいです。) Bà tôi 75 tuổi. 祖母は75歳です。(そぼは ななじゅうごさいです。) Bố tôi 50 tuổi. 父は50歳です。(ちちは ごじゅっさいです。) Mẹ tôi…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第1課

N5 -文法- Ngữ pháp

第1課 : LINK 第2課 :LINK 第3課 :LINK 第4課 :LINK 第5課 :LINK 第6課 :LINK 第7課 :LINK 第8課 :LINK 第9課 :LINK 第10課 :LINK 第11課 :LINK 第12課 :LINK 第13課 :LINK 第14課 :LINK 第15課…

Chức năng bình luận bị tắt ở N5 -文法- Ngữ pháp

~を限りに

N+を限りに → Lấy mốc… làm điểm kết thúc / chuyển sang giai đoạn mới ① 今日を限りに、悪い習慣をやめる。👉 Lấy hôm nay làm mốc, tôi bỏ thói quen xấu. 🔹 今日(kim nhật・きょう):hôm nay🔹…

Chức năng bình luận bị tắt ở ~を限りに

~ほど

普通形+ほど → Đến mức mà… ① 家族の応援は、涙が出るほど心強い。👉 Sự ủng hộ của gia đình mạnh mẽ đến mức muốn rơi nước mắt. 🔹 応援(ứng viện・おうえん):ủng hộ🔹 涙(lệ・なみだ):nước mắt🔹 心強い(tâm cường・こころづよい):an tâm…

Chức năng bình luận bị tắt ở ~ほど

~だけに

普通形+だけに → Chính vì… nên càng… (nguyên nhân mạnh → kết quả mạnh) ① 大切な人だけに、もっと大事にしたい。👉 Chính vì là người quan trọng nên càng muốn trân trọng. 🔹 大切(đại thiết・たいせつ):quan trọng🔹…

Chức năng bình luận bị tắt ở ~だけに

~だけあって

普通形+だけあって → Quả đúng là… nên… (kết quả xứng đáng với đánh giá) ① 努力しているだけあって、成績がいい。👉 Quả đúng là chăm chỉ nên thành tích tốt. 🔹 努力(nỗ lực・どりょく):cố gắng🔹 成績(thành tích・せいせき):thành…

Chức năng bình luận bị tắt ở ~だけあって

~限り(だ)

普通形+限り(だ) → Hết mức / cực kỳ / vô cùng ① 家族と一緒にいられて、幸せな限りだ。👉 Được ở bên gia đình thì hạnh phúc vô cùng. 🔹 家族(gia tộc・かぞく):gia đình🔹 幸せ(hạnh・しあわせ):hạnh phúc ② 元気になって、本当にうれしい限りです。👉…

Chức năng bình luận bị tắt ở ~限り(だ)

~にすぎない

普通形+にすぎない → Chỉ là… thôi / không hơn mức đó ① けんかしても、それは一時的な問題にすぎない。👉 Dù có cãi nhau thì đó cũng chỉ là vấn đề tạm thời thôi. 🔹 Từ vựng tham…

Chức năng bình luận bị tắt ở ~にすぎない