文字・語彙(もじ・ごい)- N2

1. 歯医者に行って虫歯の【治療】を受けた。

a) じりょ
b) ちりょ
c) じりょう
d) ちりょう

Câu 1 → d) ちりょう
🔹 治療(ちりょう) = điều trị, chữa trị
→ 虫歯の治療(むしばの ちりょう): điều trị sâu răng
👉 Dịch câu: Tôi đã đi nha sĩ để điều trị sâu răng.


2. 私たちはテストのたびに学年でトップを【競って】いた。

a) きそって
b) ねらって
c) あらそって
d) うばって

Câu 2 → c) あらそって
🔹 競う(あらそう)= cạnh tranh, thi đua
→ トップを競う(トップを あらそう): tranh vị trí đứng đầu
👉 Dịch câu: Chúng tôi mỗi lần thi đều cạnh tranh vị trí đứng đầu khối.


3. 今月の雑誌に新しい映画の【批評】が【掲載】された。

a) ひびょう
b) ひべい
c) ひへい
d) ひひょう

Câu 3 → d) ひひょう
🔹 批評(ひひょう) = phê bình, bình luận
🔹 掲載(けいさい) = đăng tải, đăng (báo, tạp chí)
→ 映画の批評が掲載される
(えいがの ひひょうが けいさいされる): bài phê bình phim được đăng
👉 Dịch câu: Trên tạp chí tháng này đã đăng bài phê bình bộ phim mới.


4. 期日までに入学金を【納めた】。

a) さだめた
b) ためた
c) おさめた
d) もとめた

Câu 4 → c) おさめた
🔹 納める(おさめる)= nộp (tiền, học phí, thuế…)
→ 入学金を納める(にゅうがくきんを おさめる): nộp tiền nhập học
👉 Dịch câu: Tôi đã nộp tiền nhập học trước hạn.


5. A社の製品は他社のものより品質が【劣る】。

a) まける
b) おとる
c) へる
d) おちる

Câu 5 → b) おとる
🔹 劣る(おとる)= kém hơn, thua
→ 品質が劣る(ひんしつが おとる): chất lượng kém
👉 Dịch câu: Sản phẩm của công ty A kém chất lượng hơn của công ty khác.