第32課

でしょう/だろう。 1.Nếu nói không đi đại học, thì e là bố sẽ phản đối. 大学に 行かないと 言ったら、父は 恐らく 反対するだろう。 だいがくに いかないと いったら、ちちは おそらく はんたいするだろう。

Chức năng bình luận bị tắt ở 第32課

第31課

Vましょう = V意向形 Ý nghĩa → Cùng làm nhé! / Hãy cùng làm nhé! Giải thích & Hướng dẫn 1.Sau khi tốt nghiệp cấp 3 tôi định học lên đại học 高校を 卒業してから 大学に 進学するつもりです。…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第31課

第30課

N(Nơi chốn)に N が Vてあります。 Ý nghĩa → Có... (được làm sẵn/được chuẩn bị sẵn) → Diễn tả trạng thái của sự vật là kết quả của một hành động có chủ…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第30課

第28課

~は Vますながら、V2。 Ý nghĩa → Vừa... vừa... 📌 Chia các thì, các mẫu ngữ pháp ở động từ V2. 📌 V1 bỏ ます, thêm ながら. 1. Tôi vừa nghe nhạc…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第28課

第27課

Luyện tập chia thể khả năng. 150_dong_tu_tron_ngau_nhien_the_kha_nangTải xuống ~は Nが V可能形。 Ý nghĩa → Có thể làm ~ → Đối tượng của khả năng đi với が. 1. Tôi có…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第27課

第35課

条件形 Chỉ cần làm 1 câu nữa thôi là đỗ rồi, tiếc quá. あと 一つ問題が できていれば 合格だったのに、 惜しかった。 あと 一つ問題が できていれば ごうかくだったのに、 おしかった。

Chức năng bình luận bị tắt ở 第35課

第26課

普通形 + んです。N・Aな + なんです。 1.PHỎNG ĐOÁN ( DỰA VÀO CÁI MÌNH NGHE ĐƯỢC, NHÌN THẤY ĐƯỢC) 1. Thấy anh A đeo kính nên đoán anh ấy bị cận. A:Aさん、眼鏡をかけていますね。目が悪いんですか。(Aさん、めがねを…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第26課