第3課

例:ここは 事務所です。(ここは じむしです。) Đây là văn phòng. 1.Đây là nhà ăn của công ty. ここは 会社の食堂です。 2.Đây là phòng họp của công ty. ここは 会社の 会議室です。 3. Đó là lớp học của tôi. そこは 私の 教室です。 4.Đây…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第3課

第2課

cái này là từ điển. cái kia là tạp chí cái đó là sổ tay cái này là đồng hồ đeo tay ( 腕時計:うでどけい) cái kia là chìa khóa. cái…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第2課

第1課

S は N です。 S:chủ ngữ : わたし( tôi)、わたしたち ( chúng tôi) 、あなた ( bạn)、 ナムさん( anh Nam) 、きむらさん ( chị Kimura) 、ノビタくん ( bé trai Nobita) 、しずかちゃん ( bé gái shizuka)。。。…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第1課

第19課

I. II. II. 1.ốm hơn nên váy bị lỏng.  やせて スカートが 緩くなった。( やせて スカートが ゆるくなった) 2.mập lên nên quần bị chật 太ってしまって ズボンが きつくなった。 (ふとってしまって ズボンが きつくなった)

Chức năng bình luận bị tắt ở 第19課

KANJI N3

MIMIKARAOBOERU THEO KANJI ( 0-100) https://youtu.be/_rHJLld_8OU

Chức năng bình luận bị tắt ở KANJI N3

kanji sơ cấp

KHÔNG PHẢI LÀ BÀI HOÀN HẢO NHẤT NHƯNG RẤT ĐÁNG KHEN, EM DẬY SỚM QUAY BÀI TẬP NGAY CẢ KHI ĐANG BỊ CẢM https://www.youtube.com/watch?v=0B0j-WYsdhM THAM KHẢO PHƯƠNG PHÁP ÔN KANJI…

Chức năng bình luận bị tắt ở kanji sơ cấp

Học N1

Chức năng bình luận bị tắt ở Học N1

Học N2

Chức năng bình luận bị tắt ở Học N2