第2課

  1. cái này là từ điển.
  2. cái kia là tạp chí
  3. cái đó là sổ tay
  4. cái này là đồng hồ đeo tay ( 腕時計:うでどけい)
  5. cái kia là chìa khóa.
  6. cái đó là bút chì
  7. cái kia là cái gì ? là kem đánh răng.( 歯磨き粉:はみがきこ)
  8. đó là cái gi vậy ? là cái gương. (かがみ)
  9. kia là sổ tay phải không ? không là quyển vở.
  10. cái này là cái gì ? là viết lông ( マジックペン)
  11. cái đó là cái gì ? là cái cặp.
  12. Đó là cái bàn phải không ? là cái ghế.
  13. Kia là tivi phải không ? vâng là tivi.
  14. Cái đó là khăn mặt phải không ? Vâng là khăn mặt. (タオル)
  15. cái kia là cái gì ? Là máy ảnh.

例:これは 本ですか、辞書ですか。

これは ほんですか。じしょですか。

cái này là sách hay là từ điển.

  1. cái này là bút bi hay bút chì
  2. cái đó là cuốn sách hay cuốn vở
  3. cái kia là danh thiếp hay thẻ điện thoại.
  4. cái này là tivi hay máy tính.
  5. cái đó là bàn hay ghế
  6. cái kia là cafe hay socola.
  7. cái này là từ điển hay sổ tay.
  8. cái đó là báo hay tạp chí
  9. cái kia là số 1 hay số 7
  10. cái này là chữ ウ hay chữ ワ

  1. Cái này là cặp của ai vậy ? Là của bạn Long.
  2. Cái kia là máy tính của bạn Vy phải không ? Vâng là của bạn Vy.
  3. cái đó là dù của ai vậy ? là của giáo viên.
  4. cái này là bàn của ai vậy ? bàn của bạn Long
  5. cái này là ghế của ai vậy ? ghế của bạn Trung
  6. cái đó là tivi của bạn Thanh phải không ? không của chị My.
  7. cái kia là socola của bé coca phải không ? không là của bé Hoàng Bách.

例: これは 何の 雑誌ですか。

(これは なんの ざっしですか)

cái này là tạp chí về cái gì ?

カメラの ざっしです。

tạp chí về camera

  1. Cái này là sách về tiếng nhật.
  2. Cái đó là sách về tiếng pháp
  3. Cái kia là sách về tiếng hàn quốc
  4. Cái đó là tạp chí về máy ảnh.
  5. Cái đó là tạp chí về máy tính
  6. Cái đó là tạp chí về xe hơi
  7. Cái kia là từ điển tiếng anh
  8. cái kia là từ điển tiếng Thái
  9. Cái này là từ điển tiếng Trung quốc
  10. Cái đó là từ điển tiếng Hàn Quốc.

例: これは Mai さんのです

(cái này là của bạn Mai.)

例:あれは だれのですか。

cái kia là của ai vậy.

1.Cái này là của ai vậy ? của bạn Nam.

2. Cái đó là của ai vậy ? của bạn Ngọc

3.Cái kia là của ai vậy ? của Cô Trang.

4. Cái này của bạn Dung phải không ? Vâng là của bạn Dung.

5. Cái đó của bạn Vinh phai không ? Không, là của bạn Tính.

6. Cái kia là của bạn Mạnh phải không ? Vâng là của bạn Mạnh.

例:このかばんは 私のです。

(cái cặp này là của tôi)

この傘は だれのですか·

( このかさは だれのですか)

(cái dù này là của ai vậy)

  1. Cái nón đó là của ai vậy ? của anh yamada ( 帽子:ぼうし: nón)
  2. Cái từ điển đó của ai vậy ? Của chị satou.
  3. Cái cuốn vở kia của ai vậy ? của anh Long
  4. Cái bút chì này của giám đốc phải không ? vâng của giám đốc. (社長:しゃちょう)
  5. cái găng tay này của bạn phải không ? vâng của tôi (手袋:てぶくろ:găng tay)