S は N です。
S:chủ ngữ : わたし( tôi)、わたしたち ( chúng tôi) 、あなた ( bạn)、 ナムさん( anh Nam) 、きむらさん ( chị Kimura) 、ノビタくん ( bé trai Nobita) 、しずかちゃん ( bé gái shizuka)。。。
N:tên, tuổi, nghề nghiệp, quốc tịch.
Quốc tịch : Đất nước + じん
例:ベトナムじん:người Việt Nam
韓国人: かんこくじん: người hàn quốc.
CÁCH HỎI QUỐC TỊCH:
1.出身は どこですか。
しゅっしんは どこですか。
2.国は どこですか/ お国は どちらですか。
くには どこですか/ おくには どちらですか。
3.あなたの 国籍は なんですか。
あなたの こくせきは なんですか。
4.あなたは どこの 国籍ですか。
あなたは どのこ こくせきですか。
1.Tôi là thực tập sinh (実習生:じっしゅうせい: thực tập sinh)
2.Cô Hiền là giáo viên
3.Vị kia là bác sĩ
4.Bạn Dương là kĩ sư
5.Cô Thanh là nhân viên công ty
6. Bạn Lan là nhân viên ngân hàng
7.Bạn Vương là nhà nghiên cứu bạn
8.Đào là học sinh
9.Hariwon là người Hàn quốc
10.Ba tôi là người Trung Quốc
11.Mẹ tôi là người Ấn độ
12.Người kia là người Pháp
13.Bạn Trí là người Việt Nam
14.Người này là người nhật bản
15.Vị kia là người Anh
16.Mira là người Mỹ
17.Người đó là người indoneshia
18.Bạn Chăm 19 tuổi
19.Bạn Luân 20 tuổi
20.Cô Hiền 25 tuổi
21.Bạn Vinh 28 tuổi
22.Bạn Ngọc 31 tuổi
23.Ba tôi 53 tuổi
24.Mẹ tôi 49 tuổi
25.Ông tôi 73 tuổi
S は N じゃありません。
S は N ではありません。
1.Tôi không phải là thực tập sinh. (実習生:じっしゅうせい: thực tập sinh)
2.Bạn Mai không phải là sinh viên đại học. ( 大学生:だいがくせい: sinh viên đại học)
3.Tôi không phải là sĩ sư
4.Thầy Một không phải là người Nhật Bản
5.Cô Thanh không phải là giáo viên
6.Cô Hiền không phải 18 tuổi
7.Quê hương của tôi không phải là Đồng Tháp。(田舎:いなか: quê hương)
8.Cô Minami không phải là người hàn quốc
9.Bạn Lan không phải là nhân viên ngân hàng
10.Tôi không phải người Pháp, tôi là người braxin
S は N ですか。
1.Bạn có phải là học sinh không ? Vâng là học sinh
2.Thầy Thự là người Thái phải không ? Không, không phải người Thái là người Việt Nam.
3.Cô Hiền 25 tuổi phải không ?Không, 35 tuổi.
4.Chú Hiệp là giám đốc phải không ? Vâng là giám đốc (社長:しゃちょう: giám đốc)
5.Bạn Lan là kĩ sư phải không ? Không không phải là kỹ sư, là thực tập sinh
6.Bạn Mạnh không phải là bác sĩ phải không.? Vâng không phải là bác sĩ
Manh さんは 医者 じゃありませんか。はい、医者じゃありません。
7.Bạn Dương không phải là nhà nghiên cứu phải không ? Không là nhà nghiên cứu
Duong さん 研究者じゃありませんか。 いいえ、研究者です。
8.Bạn Luân không phải là nhân viên ngân hàng phải không ? Vâng , không phải là nhân viên ngân hàng.
Luan さんは 銀行員じゃありませんか。 はい、銀行員じゃありません。
9.Cô Mai không phải là người anh phải không ? Vâng là người Pháp
マイさんは イギリス人 じゃありませんか。はい、フランス人です。
10.Cô Đào không phải người Hàn Quốc phải không ? Vâng là người ý.
Daoさんは 韓国人じゃありませんか。はい。イタリア人です。
S は N です.
S も N です
1.Tôi là học sinh. Anh Mira cũng là học sinh.
私は 学生です。ミラーさんも 学生です。
2.Anh yamada là giáo viên. Anh tanaka cũng là giáo viên.
山田さんは 先生です。 田中さんも 先生です。
山田さんは 教師です。田中さんも 教師です。
3.Bạn Vương là du học sinh. Bạn Luân cũng là du học sinh ( 留学生:りゅうがくせい)
Vuong さんは 留学生です。Luan さんも 留学生です。
4.Bé susu 9 tuổi. Bé Na cũng 9 tuổi.
ススちゃんは 九歳です。 ナちゃんも 九歳です。
5.Anh Watto là người anh, chị Karina cũng là người Anh.
ワットさんは イギリス人です。 カリナさんも イギリス人です。
6.Anh tanaka không phải là nhân viên ngân hàng. Chị yamada cũng không phải là nhân viên ngân hàng.
田中さんは 銀行員じゃありません。山田さんも 銀行員じゃありません。
7.Ba tôi không phải là chính trị gia. Ba bạn Mạnh cũng không phải chính trị gia (政治家:せいじか)
父は 政治家じゃありません。 Manh さんの お父さんは 政治家じゃありません。
N1 の N2
1.Tôi là du học sinh của trường tiếng nhật HESED.
私は HESED日本語学校の 留学生です。
2.Thầy Thự là giáo viên tiếng nhật.
Thu 先生は は日本語の教師です。
3.Anh tanaka bác sĩ của bệnh viện tokyo.
田中さんは 東京病院の医者です。
4.Người kia là nhân viên của Toyota.
あの人は トヨタの 社員です。
