第25課

Vたら / VなかったらAいかったら / AいくなかったらAな・Nだったら / Aな・Nじゃなかったら 例:Nếu giáo viên nổi giận, lớp học ồn ào trở nên yên tĩnh 先生が 怒ったら、 騒々しかった教室は 静かになった。 せんせいが おこったら そうぞうしかった きょうしつは しずかに なった。 1. Nếu ngày mai trời đẹp, tôi sẽ…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第25課

第18課

1.tôi đã cố gắng hết sức nên bằng cách nào đó tôi đã đỗ. 必死に 頑張った、 なんとか 合格することができた。 ひっしに がんばって、 なんとか ごうかくすることが できた。

Chức năng bình luận bị tắt ở 第18課

第16課

1.Đánh răng rồi súc miệng 歯を磨いて 口を 漱ぎます。 はを みがいて くちを すすぎます。

Chức năng bình luận bị tắt ở 第16課

第3課

例:ここは 事務所です。(ここは じむしです。) Đây là văn phòng. 1.Đây là nhà ăn của công ty. ここは 会社の食堂です。 2.Đây là phòng họp của công ty. ここは 会社の 会議室です。 3. Đó là lớp học của tôi. そこは 私の 教室です。 4.Đây…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第3課

第1課

S は N です。 S:chủ ngữ : わたし( tôi)、わたしたち ( chúng tôi) 、あなた ( bạn)、 ナムさん( anh Nam) 、きむらさん ( chị Kimura) 、ノビタくん ( bé trai Nobita) 、しずかちゃん ( bé gái shizuka)。。。…

Chức năng bình luận bị tắt ở 第1課

第19課

I. II. II. 1.ốm hơn nên váy bị lỏng.  やせて スカートが 緩くなった。( やせて スカートが ゆるくなった) 2.mập lên nên quần bị chật 太ってしまって ズボンが きつくなった。 (ふとってしまって ズボンが きつくなった)

Chức năng bình luận bị tắt ở 第19課