****わけではない
*tính từ đuôi な ( bỏ だ)
な わけではない
である わけではない
* danh từ (bỏ だ)
の わけではない
な わけではない
である わけではない
**** というわけではない
*tính từ đuôi な
(だ) というわけではない
*tính từ đuôi な
(だ) というわけではない
**** のではない
*tính từ đuôi な
なのではない
*tính từ đuôi な
なのではない
NGHĨA : KHÔNG PHẢI LÀ, KHÔNG CÓ NGHĨA LÀ. PHỦ NHẬN 1 PHẦN VẤN ĐỂ
# とは 限らない: ai cũng nghĩ như vậy nhưng có ngoại lệ. nhấn mạnh : nhiều người cho là như vậy.
#わけではない/というわけではない/ のではない : hoàn cảnh cụ thể, người ta nghĩ như vậy nhưng sự thực không phải thể.
1.長い間本を お借りした ままでしたが、 忘れていたわけではありません。
tôi đã mượn sạch trong thời gian dài nhưng không có nghĩa là tôi quên nó.
2.いつでも 電話に出られるわけではありません。連絡は メールで お願いします。
Không phải lúc nào tôi cũng cầm theo điện thoại, nên liên lạc xin vui lòng gửi mail.
3.この仕事は 好きだというわけではないが、彼と 一緒に 仕事ができて 楽しい。
Không phải là tôi yêu thích công việc mà việc làm cùng anh ấy, khiến tôi vui.
4.転勤するのではありません。会社を辞めるんです。
5.あの人のことが 嫌いなわけではないが、 一緒にいる ちょっと 疲れます。
6.お金を 持っていれば 幸せになれるわけではない。
nếu mà có tiền thì không phải là hạnh phúc.
7.頑張ったから 成功するわけじゃないが、 頑張らなければ 成功できないだろう。
nếu mà chúng ta nổ lực và cố gắng thì chưa chắc là thành công, nhưng nếu không cố gắng thì không thể thành công.
