
- cái này là từ điển.
- cái kia là tạp chí
- cái đó là sổ tay
- cái này là đồng hồ đeo tay ( 腕時計:うでどけい)
- cái kia là chìa khóa.
- cái đó là bút chì
- cái kia là cái gì ? là kem đánh răng.( 歯磨き粉:はみがきこ)
- đó là cái gi vậy ? là cái gương. (かがみ)
- kia là sổ tay phải không ? không là quyển vở.
- cái này là cái gì ? là viết lông ( マジックペン)
- cái đó là cái gì ? là cái cặp.
- Đó là cái bàn phải không ? là cái ghế.
- Kia là tivi phải không ? vâng là tivi.
- Cái đó là khăn mặt phải không ? Vâng là khăn mặt. (タオル)
- cái kia là cái gì ? Là máy ảnh.

例:これは 本ですか、辞書ですか。
これは ほんですか。じしょですか。
cái này là sách hay là từ điển.
- cái này là bút bi hay bút chì
- cái đó là cuốn sách hay cuốn vở
- cái kia là danh thiếp hay thẻ điện thoại.
- cái này là tivi hay máy tính.
- cái đó là bàn hay ghế
- cái kia là cafe hay socola.
- cái này là từ điển hay sổ tay.
- cái đó là báo hay tạp chí
- cái kia là số 1 hay số 7
- cái này là chữ ウ hay chữ ワ

- Cái này là cặp của ai vậy ? Là của bạn Long.
- Cái kia là máy tính của bạn Vy phải không ? Vâng là của bạn Vy.
- cái đó là dù của ai vậy ? là của giáo viên.
- cái này là bàn của ai vậy ? bàn của bạn Long
- cái này là ghế của ai vậy ? ghế của bạn Trung
- cái đó là tivi của bạn Thanh phải không ? không của chị My.
- cái kia là socola của bé coca phải không ? không là của bé Hoàng Bách.

例: これは 何の 雑誌ですか。
(これは なんの ざっしですか)
cái này là tạp chí về cái gì ?
カメラの ざっしです。
tạp chí về camera
- Cái này là sách về tiếng nhật.
- Cái đó là sách về tiếng pháp
- Cái kia là sách về tiếng hàn quốc
- Cái đó là tạp chí về máy ảnh.
- Cái đó là tạp chí về máy tính
- Cái đó là tạp chí về xe hơi
- Cái kia là từ điển tiếng anh
- cái kia là từ điển tiếng Thái
- Cái này là từ điển tiếng Trung quốc
- Cái đó là từ điển tiếng Hàn Quốc.

例: これは Mai さんのです
(cái này là của bạn Mai.)
例:あれは だれのですか。
cái kia là của ai vậy.
1.Cái này là của ai vậy ? của bạn Nam.
2. Cái đó là của ai vậy ? của bạn Ngọc
3.Cái kia là của ai vậy ? của Cô Trang.
4. Cái này của bạn Dung phải không ? Vâng là của bạn Dung.
5. Cái đó của bạn Vinh phai không ? Không, là của bạn Tính.
6. Cái kia là của bạn Mạnh phải không ? Vâng là của bạn Mạnh.

例:このかばんは 私のです。
(cái cặp này là của tôi)
この傘は だれのですか·
( このかさは だれのですか)
(cái dù này là của ai vậy)
- Cái nón đó là của ai vậy ? của anh yamada ( 帽子:ぼうし: nón)
- Cái từ điển đó của ai vậy ? Của chị satou.
- Cái cuốn vở kia của ai vậy ? của anh Long
- Cái bút chì này của giám đốc phải không ? vâng của giám đốc. (社長:しゃちょう)
- cái găng tay này của bạn phải không ? vâng của tôi (手袋:てぶくろ:găng tay)
