~一方(で)

普通形+一方(で)

→ Một mặt thì… mặt khác thì… / càng ngày càng…

① 頑張る人が増える一方で、あきらめる人もいる。
👉 Một mặt số người cố gắng tăng lên, mặt khác cũng có người bỏ cuộc.

🔹 頑張る(ngoan trương・がんばる):cố gắng
🔹 増える(tăng・ふえる):tăng
🔹 あきらめる:bỏ cuộc

② 日本語は上手になる一方だ。
👉 Tiếng Nhật đang ngày càng giỏi lên.

🔹 上手(thượng thủ・じょうず):giỏi

③ 経験は増える一方だ。
👉 Kinh nghiệm chỉ có tăng lên.

🔹 経験(kinh nghiệm・けいけん):kinh nghiệm