V可能形+ものなら
→ Nếu mà (có thể)… thì… (giả định khó, mong muốn mạnh)
① 行けるものなら、日本へ今すぐ行きたい。
👉 Nếu mà có thể đi thì tôi muốn đi Nhật ngay.
🔹 行く(hành・いく):đi
🔹 今すぐ(kim tức・いますぐ):ngay lập tức
② 合格できるものなら、毎日でも勉強する。
👉 Nếu mà có thể đậu thì ngày nào tôi cũng học.
🔹 毎日(mỗi nhật・まいにち):mỗi ngày
③ 変えられるものなら、自分の未来を変えたい。
👉 Nếu có thể thay đổi thì muốn đổi tương lai của mình.
🔹 未来(vị lai・みらい):tương lai
🔹 変える(biến・かえる):thay đổi
