~ないことには

Vない+ことには

→ Nếu không … thì không thể … (điều kiện bắt buộc)

① 勉強しないことには、合格できない。
👉 Nếu không học thì không thể đậu.

🔹 合格(hợp cách・ごうかく):đậu

② 始めないことには、結果は出ない。
👉 Nếu không bắt đầu thì không có kết quả.

🔹 結果(kết quả・けっか):kết quả
🔹 出る(xuất・でる):ra, có

③ 続けないことには、上達しない。
👉 Nếu không tiếp tục thì không tiến bộ.

🔹 上達(thượng đạt・じょうたつ):tiến bộ
🔹 続ける(tục・つづける):tiếp tục