成功例にできるだけ忠実(注1)に従って努力すれば、やみくもに(注2)努力するよりも、成功する確率 はかなり高い。もちろん、人の成功を見て、それを全面的に「真似る」のは、アイデアを 盗んだとか、猿真似をしたとかいわれて、非難されても仕方がない。
しかしながら、人のいいところを参考にして、自分なりの方法を工夫して努力していく のは、まともな(注3)人のすることである。そこには、単に真似るのではなく、先達(注4)から「学ぶ」という姿勢がある。
(注1)忠実に:ここでは、正確に
(注2)やみくもに:ここでは、何も考えずに、ただ
(注3)まともな:ここでは、常識のある
(注4)先達:先輩
59. 筆者の考えに合うのはどれか。
1) 成功を目指して何も考えずに努力することが大切だ。
2) 人の成功例は参考にしないほうがいい。
3) 人の真似を続けていけば、必ず成功できる。
4) 人のいいところを見て工夫すれば、成功につながる。
Câu 1
成功例にできるだけ忠実に従って努力すれば、やみくもに努力するよりも、成功する確率はかなり高い。
Dịch:
Nếu cố gắng làm theo các tấm gương thành công một cách chính xác nhất có thể thì xác suất thành công sẽ cao hơn rất nhiều so với việc chỉ cố gắng một cách mù quáng.
Ngữ pháp:
- ~に従って: làm theo, tuân theo
- ~ば: nếu…
- ~よりも: so với…
- ~確率が高い: xác suất cao
Từ vựng:
成功例 (せいこうれい – Thành Công Lệ): Tấm gương thành công, ví dụ thành công
できるだけ: Hết sức có thể
忠実に (ちゅうじつに – Trung Thực): Chính xác, trung thành
従う (したがう – Tùng): Làm theo
努力する (どりょくする – Nỗ Lực): Nỗ lực
やみくもに: Mù quáng, không suy nghĩ
成功する (せいこうする – Thành Công): Thành công
確率 (かくりつ – Xác Suất): Xác suất
かなり: Khá, rất
高い (たかい – Cao): Cao
Câu 2
もちろん、人の成功を見て、それを全面的に「真似る」のは、アイデアを盗んだとか、猿真似をしたとかいわれて、非難されても仕方がない。
Dịch:
Đương nhiên, nếu nhìn vào thành công của người khác rồi hoàn toàn bắt chước theo thì dù bị nói là ăn cắp ý tưởng hay chỉ bắt chước như khỉ và bị chỉ trích cũng là điều không tránh khỏi.
Ngữ pháp:
- ~のは: việc…
- ~とか~とか: nào là… nào là…
- ~ても仕方がない: cũng đành chịu, không còn cách nào khác
Từ vựng:
もちろん: Đương nhiên
成功 (せいこう – Thành Công): Thành công
見る (みる – Kiến): Nhìn
全面的に (ぜんめんてきに – Toàn Diện): Hoàn toàn
真似る (まねる – Chân Tự): Bắt chước
アイデア: Ý tưởng
盗む (ぬすむ – Đạo): Ăn cắp
猿真似 (さるまね – Viên Chân Tự): Bắt chước máy móc
非難する (ひなんする – Phi Nan): Chỉ trích
仕方がない (しかたがない): Không còn cách nào khác
Câu 3
しかしながら、人のいいところを参考にして、自分なりの方法を工夫して努力していくのは、まともな人のすることである。
Dịch:
Tuy nhiên, việc tham khảo những điểm hay của người khác rồi tự mình sáng tạo ra phương pháp riêng và tiếp tục nỗ lực mới là việc mà người có suy nghĩ đúng đắn sẽ làm.
Ngữ pháp:
- ~を参考にして: tham khảo…
- 自分なりの: theo cách riêng của mình
- ~ていく: tiếp tục…
- ~ことである: là việc…
Từ vựng:
参考 (さんこう – Tham Khảo): Tham khảo
いいところ: Điểm tốt
自分なりの (じぶんなりの): Theo cách riêng của mình
方法 (ほうほう – Phương Pháp): Phương pháp
工夫する (くふうする – Công Phu): Sáng tạo, tìm cách cải tiến
努力する (どりょくする – Nỗ Lực): Nỗ lực
まともな: Đàng hoàng, có suy nghĩ đúng đắn
人 (ひと – Nhân): Người
Câu 4
そこには、単に真似るのではなく、先達から「学ぶ」という姿勢がある。
Dịch:
Trong đó có một thái độ là học hỏi từ những người đi trước chứ không đơn thuần chỉ là bắt chước.
Ngữ pháp:
- ~のではなく: không phải… mà là…
- ~という: gọi là…
- ~姿勢がある: có thái độ…
Từ vựng:
単に (たんに – Đơn): Đơn thuần
真似る (まねる – Chân Tự): Bắt chước
先達 (せんだつ – Tiên Đạt): Người đi trước, tiền bối
学ぶ (まなぶ – Học): Học hỏi
姿勢 (しせい – Tư Thế): Thái độ
注釈
注1
忠実に:ここでは、正確に
Dịch:
Ở đây có nghĩa là: một cách chính xác.
Từ vựng:
忠実 (ちゅうじつ – Trung Thực): Chính xác, trung thành
正確 (せいかく – Chính Xác): Chính xác
注2
やみくもに:ここでは、何も考えずに、ただ
Dịch:
Ở đây có nghĩa là: không suy nghĩ gì cả, chỉ đơn thuần làm.
Từ vựng:
やみくもに: Mù quáng
何も考えずに (なにもかんがえずに): Không suy nghĩ gì
注3
まともな:ここでは、常識のある
Dịch:
Ở đây có nghĩa là: có thường thức, có suy nghĩ đúng đắn.
Từ vựng:
まともな: Đàng hoàng
常識 (じょうしき – Thường Thức): Thường thức
注4
先達:先輩
Dịch:
Người đi trước, tiền bối.
Từ vựng:
先達 (せんだつ – Tiên Đạt): Người đi trước
先輩 (せんぱい – Tiên Bối): Tiền bối
問59
筆者の考えに合うのはどれか。
Dịch:
Ý nào phù hợp với quan điểm của tác giả?
Ngữ pháp:
- ~に合う: phù hợp với…
Từ vựng:
筆者 (ひっしゃ – Bút Giả): Tác giả
考え (かんがえ – Khảo): Quan điểm
合う (あう – Hợp): Phù hợp
Đáp án 1
成功を目指して何も考えずに努力することが大切だ。
Dịch:
Điều quan trọng là nỗ lực hướng tới thành công mà không cần suy nghĩ gì.
Ngữ pháp:
- ~を目指して: hướng tới…
- ~ことが大切だ: điều quan trọng là…
Từ vựng:
成功 (せいこう – Thành Công): Thành công
目指す (めざす – Mục Chỉ): Hướng tới
何も考えずに (なにもかんがえずに): Không suy nghĩ gì
努力する (どりょくする – Nỗ Lực): Nỗ lực
大切 (たいせつ – Đại Thiết): Quan trọng
Phân tích:
Bài viết nói:
やみくもに努力するよりも
“So với việc nỗ lực một cách mù quáng”
=> Tác giả đang phê phán cách cố gắng mà không suy nghĩ.
❌ Đáp án sai.
Đáp án 2
人の成功例は参考にしないほうがいい。
Dịch:
Không nên tham khảo các tấm gương thành công của người khác.
Ngữ pháp:
- ~ないほうがいい: không nên…
Từ vựng:
人 (ひと – Nhân): Người
成功例 (せいこうれい – Thành Công Lệ): Ví dụ thành công
参考にする (さんこうにする – Tham Khảo): Tham khảo
Phân tích:
Bài viết nói ngược lại:
人のいいところを参考にして
“Hãy tham khảo những điểm hay của người khác.”
❌ Đáp án sai.
Đáp án 3
人の真似を続けていけば、必ず成功できる。
Dịch:
Nếu tiếp tục bắt chước người khác thì chắc chắn sẽ thành công.
Ngữ pháp:
- ~ていけば: nếu tiếp tục…
- 必ず: chắc chắn
Từ vựng:
真似 (まね – Chân Tự): Sự bắt chước
続ける (つづける – Tục): Tiếp tục
必ず (かならず – Tất): Chắc chắn
成功する (せいこうする – Thành Công): Thành công
Phân tích:
Bài viết nói:
全面的に真似る
“Bắt chước hoàn toàn”
là điều có thể bị chỉ trích.
Tác giả khuyến khích học hỏi, không khuyến khích sao chép hoàn toàn.
❌ Đáp án sai.
Đáp án 4
人のいいところを見て工夫すれば、成功につながる。
Dịch:
Nếu nhìn vào những điểm tốt của người khác và biết sáng tạo, cải tiến theo cách riêng thì sẽ dẫn đến thành công.
Ngữ pháp:
- ~ば: nếu…
- ~につながる: dẫn đến…
Từ vựng:
いいところ: Điểm tốt
工夫する (くふうする – Công Phu): Sáng tạo, cải tiến
成功 (せいこう – Thành Công): Thành công
つながる: Dẫn đến
Phân tích:
Đây chính là ý của đoạn:
人のいいところを参考にして
Tham khảo điểm tốt của người khác.
自分なりの方法を工夫して
Tự sáng tạo phương pháp riêng.
=> Đây là cách đúng để tiến tới thành công.
✅ Đáp án đúng.
Kết luận
✅ Đáp án đúng: 4) 人のいいところを見て工夫すれば、成功につながる。
