問題⑩-15

成功例にできるだけ忠実(注1)に従って努力すれば、やみくもに(注2)努力するよりも、成功する確率 はかなり高い。もちろん、人の成功を見て、それを全面的に「真似る」のは、アイデアを 盗んだとか、猿真似をしたとかいわれて、非難されても仕方がない。

しかしながら、人のいいところを参考にして、自分なりの方法を工夫して努力していく のは、まともな(注3)人のすることである。そこには、単に真似るのではなく、先達(注4)から「学ぶ」という姿勢がある。

(注1)忠実に:ここでは、正確に
(注2)やみくもに:ここでは、何も考えずに、ただ
(注3)まともな:ここでは、常識のある
(注4)先達:先輩

59. 筆者の考えに合うのはどれか。

1) 成功を目指して何も考えずに努力することが大切だ。

2) 人の成功例は参考にしないほうがいい。

3) 人の真似を続けていけば、必ず成功できる。

4) 人のいいところを見て工夫すれば、成功につながる。

Câu 1

成功例にできるだけ忠実に従って努力すれば、やみくもに努力するよりも、成功する確率はかなり高い。

Dịch:

Nếu cố gắng làm theo các tấm gương thành công một cách chính xác nhất có thể thì xác suất thành công sẽ cao hơn rất nhiều so với việc chỉ cố gắng một cách mù quáng.

Ngữ pháp:

  • ~に従って: làm theo, tuân theo
  • ~ば: nếu…
  • ~よりも: so với…
  • ~確率が高い: xác suất cao

Từ vựng:

成功例 (せいこうれい – Thành Công Lệ): Tấm gương thành công, ví dụ thành công

できるだけ: Hết sức có thể

忠実に (ちゅうじつに – Trung Thực): Chính xác, trung thành

従う (したがう – Tùng): Làm theo

努力する (どりょくする – Nỗ Lực): Nỗ lực

やみくもに: Mù quáng, không suy nghĩ

成功する (せいこうする – Thành Công): Thành công

確率 (かくりつ – Xác Suất): Xác suất

かなり: Khá, rất

高い (たかい – Cao): Cao


Câu 2

もちろん、人の成功を見て、それを全面的に「真似る」のは、アイデアを盗んだとか、猿真似をしたとかいわれて、非難されても仕方がない。

Dịch:

Đương nhiên, nếu nhìn vào thành công của người khác rồi hoàn toàn bắt chước theo thì dù bị nói là ăn cắp ý tưởng hay chỉ bắt chước như khỉ và bị chỉ trích cũng là điều không tránh khỏi.

Ngữ pháp:

  • ~のは: việc…
  • ~とか~とか: nào là… nào là…
  • ~ても仕方がない: cũng đành chịu, không còn cách nào khác

Từ vựng:

もちろん: Đương nhiên

成功 (せいこう – Thành Công): Thành công

見る (みる – Kiến): Nhìn

全面的に (ぜんめんてきに – Toàn Diện): Hoàn toàn

真似る (まねる – Chân Tự): Bắt chước

アイデア: Ý tưởng

盗む (ぬすむ – Đạo): Ăn cắp

猿真似 (さるまね – Viên Chân Tự): Bắt chước máy móc

非難する (ひなんする – Phi Nan): Chỉ trích

仕方がない (しかたがない): Không còn cách nào khác


Câu 3

しかしながら、人のいいところを参考にして、自分なりの方法を工夫して努力していくのは、まともな人のすることである。

Dịch:

Tuy nhiên, việc tham khảo những điểm hay của người khác rồi tự mình sáng tạo ra phương pháp riêng và tiếp tục nỗ lực mới là việc mà người có suy nghĩ đúng đắn sẽ làm.

Ngữ pháp:

  • ~を参考にして: tham khảo…
  • 自分なりの: theo cách riêng của mình
  • ~ていく: tiếp tục…
  • ~ことである: là việc…

Từ vựng:

参考 (さんこう – Tham Khảo): Tham khảo

いいところ: Điểm tốt

自分なりの (じぶんなりの): Theo cách riêng của mình

方法 (ほうほう – Phương Pháp): Phương pháp

工夫する (くふうする – Công Phu): Sáng tạo, tìm cách cải tiến

努力する (どりょくする – Nỗ Lực): Nỗ lực

まともな: Đàng hoàng, có suy nghĩ đúng đắn

人 (ひと – Nhân): Người


Câu 4

そこには、単に真似るのではなく、先達から「学ぶ」という姿勢がある。

Dịch:

Trong đó có một thái độ là học hỏi từ những người đi trước chứ không đơn thuần chỉ là bắt chước.

Ngữ pháp:

  • ~のではなく: không phải… mà là…
  • ~という: gọi là…
  • ~姿勢がある: có thái độ…

Từ vựng:

単に (たんに – Đơn): Đơn thuần

真似る (まねる – Chân Tự): Bắt chước

先達 (せんだつ – Tiên Đạt): Người đi trước, tiền bối

学ぶ (まなぶ – Học): Học hỏi

姿勢 (しせい – Tư Thế): Thái độ


注釈

注1

忠実に:ここでは、正確に

Dịch:

Ở đây có nghĩa là: một cách chính xác.

Từ vựng:

忠実 (ちゅうじつ – Trung Thực): Chính xác, trung thành

正確 (せいかく – Chính Xác): Chính xác


注2

やみくもに:ここでは、何も考えずに、ただ

Dịch:

Ở đây có nghĩa là: không suy nghĩ gì cả, chỉ đơn thuần làm.

Từ vựng:

やみくもに: Mù quáng

何も考えずに (なにもかんがえずに): Không suy nghĩ gì


注3

まともな:ここでは、常識のある

Dịch:

Ở đây có nghĩa là: có thường thức, có suy nghĩ đúng đắn.

Từ vựng:

まともな: Đàng hoàng

常識 (じょうしき – Thường Thức): Thường thức


注4

先達:先輩

Dịch:

Người đi trước, tiền bối.

Từ vựng:

先達 (せんだつ – Tiên Đạt): Người đi trước

先輩 (せんぱい – Tiên Bối): Tiền bối


問59

筆者の考えに合うのはどれか。

Dịch:

Ý nào phù hợp với quan điểm của tác giả?

Ngữ pháp:

  • ~に合う: phù hợp với…

Từ vựng:

筆者 (ひっしゃ – Bút Giả): Tác giả

考え (かんがえ – Khảo): Quan điểm

合う (あう – Hợp): Phù hợp


Đáp án 1

成功を目指して何も考えずに努力することが大切だ。

Dịch:

Điều quan trọng là nỗ lực hướng tới thành công mà không cần suy nghĩ gì.

Ngữ pháp:

  • ~を目指して: hướng tới…
  • ~ことが大切だ: điều quan trọng là…

Từ vựng:

成功 (せいこう – Thành Công): Thành công

目指す (めざす – Mục Chỉ): Hướng tới

何も考えずに (なにもかんがえずに): Không suy nghĩ gì

努力する (どりょくする – Nỗ Lực): Nỗ lực

大切 (たいせつ – Đại Thiết): Quan trọng

Phân tích:

Bài viết nói:

やみくもに努力するよりも

“So với việc nỗ lực một cách mù quáng”

=> Tác giả đang phê phán cách cố gắng mà không suy nghĩ.

❌ Đáp án sai.


Đáp án 2

人の成功例は参考にしないほうがいい。

Dịch:

Không nên tham khảo các tấm gương thành công của người khác.

Ngữ pháp:

  • ~ないほうがいい: không nên…

Từ vựng:

人 (ひと – Nhân): Người

成功例 (せいこうれい – Thành Công Lệ): Ví dụ thành công

参考にする (さんこうにする – Tham Khảo): Tham khảo

Phân tích:

Bài viết nói ngược lại:

人のいいところを参考にして

“Hãy tham khảo những điểm hay của người khác.”

❌ Đáp án sai.


Đáp án 3

人の真似を続けていけば、必ず成功できる。

Dịch:

Nếu tiếp tục bắt chước người khác thì chắc chắn sẽ thành công.

Ngữ pháp:

  • ~ていけば: nếu tiếp tục…
  • 必ず: chắc chắn

Từ vựng:

真似 (まね – Chân Tự): Sự bắt chước

続ける (つづける – Tục): Tiếp tục

必ず (かならず – Tất): Chắc chắn

成功する (せいこうする – Thành Công): Thành công

Phân tích:

Bài viết nói:

全面的に真似る

“Bắt chước hoàn toàn”

là điều có thể bị chỉ trích.

Tác giả khuyến khích học hỏi, không khuyến khích sao chép hoàn toàn.

❌ Đáp án sai.


Đáp án 4

人のいいところを見て工夫すれば、成功につながる。

Dịch:

Nếu nhìn vào những điểm tốt của người khác và biết sáng tạo, cải tiến theo cách riêng thì sẽ dẫn đến thành công.

Ngữ pháp:

  • ~ば: nếu…
  • ~につながる: dẫn đến…

Từ vựng:

いいところ: Điểm tốt

工夫する (くふうする – Công Phu): Sáng tạo, cải tiến

成功 (せいこう – Thành Công): Thành công

つながる: Dẫn đến

Phân tích:

Đây chính là ý của đoạn:

人のいいところを参考にして

Tham khảo điểm tốt của người khác.

自分なりの方法を工夫して

Tự sáng tạo phương pháp riêng.

=> Đây là cách đúng để tiến tới thành công.

✅ Đáp án đúng.


Kết luận

✅ Đáp án đúng: 4) 人のいいところを見て工夫すれば、成功につながる。