以下は、ある会社の社内文書である。
2018年4月2日
社員各位
総務課長
定期健康診断について
これまで定期健康診断は毎年9月にアラキ医療センターで実施してきました が、今年度より各自で指定の医療機関の中から選んで受診していただくことに なりました。4月から翌年3月までの間で受診日を決め、直接医療機関に予約 を入れて受診するようにしてください。なお、検査項目につきましては、これまで通りです。
指定機関と予約方法の詳細は、後日お配りする資料でご確認ください。
どうぞよろしくお願いいたします。
以上
58.このお知らせによると、定期健康診断の受け方はどのように変わったか。
1) アラキ医療センターに各自で予約を入れ、受診するようになった。
2) アラキ医療センターで4月から翌年3月までの指定日に受診するようになった。
3) 各自で医療機関と日を決めて予約し、受診するようになった。
4) 各自で医療機関と日と検査項目を決めて予約し、受診するようになった。
Câu 1
以下は、ある会社の社内文書である。
Dịch:
Dưới đây là một văn bản thông báo nội bộ của một công ty.
Ngữ pháp:
- 以下は~である: Dưới đây là…
- ある: một…
Từ vựng:
以下 (いか – Dĩ Hạ): Dưới đây
会社 (かいしゃ – Hội Xã): Công ty
社内 (しゃない – Xã Nội): Nội bộ công ty
文書 (ぶんしょ – Văn Thư): Văn bản
Câu 2
2018年4月2日
Dịch:
Ngày 2 tháng 4 năm 2018.
Câu 3
社員各位
Dịch:
Kính gửi toàn thể nhân viên.
Từ vựng:
社員 (しゃいん – Xã Viên): Nhân viên
各位 (かくい – Các Vị): Quý vị, toàn thể mọi người
Câu 4
総務課長
Dịch:
Trưởng phòng Tổng vụ.
Từ vựng:
総務 (そうむ – Tổng Vụ): Hành chính, tổng vụ
課長 (かちょう – Khóa Trưởng): Trưởng phòng
Câu 5
定期健康診断について
Dịch:
Về việc khám sức khỏe định kỳ.
Ngữ pháp:
- ~について: về…
Từ vựng:
定期 (ていき – Định Kỳ): Định kỳ
健康診断 (けんこうしんだん – Kiện Khang Chẩn Đoán): Khám sức khỏe
Câu 6
これまで定期健康診断は毎年9月にアラキ医療センターで実施してきましたが、今年度より各自で指定の医療機関の中から選んで受診していただくことになりました。
Dịch:
Cho đến nay, việc khám sức khỏe định kỳ được thực hiện vào tháng 9 hằng năm tại Trung tâm Y tế Araki, nhưng từ năm nay mỗi người sẽ tự chọn một cơ sở y tế trong danh sách được chỉ định để đi khám.
Ngữ pháp:
- これまで: cho đến nay
- ~てきました: đã duy trì đến nay
- ~より: từ…
- ~の中から選ぶ: chọn từ trong…
- ~ことになりました: đã được quyết định là…
Từ vựng:
これまで: Cho đến nay
定期健康診断 (ていきけんこうしんだん): Khám sức khỏe định kỳ
毎年 (まいとし – Mỗi Niên): Hằng năm
医療センター (いりょうセンター – Y Liệu): Trung tâm y tế
実施する (じっしする – Thực Thi): Thực hiện
今年度 (こんねんど – Kim Niên Độ): Năm tài chính này
各自 (かくじ – Các Tự): Mỗi người
指定 (してい – Chỉ Định): Chỉ định
医療機関 (いりょうきかん – Y Liệu Cơ Quan): Cơ sở y tế
選ぶ (えらぶ – Tuyển): Chọn
受診する (じゅしんする – Thụ Chẩn): Đi khám bệnh
Câu 7
4月から翌年3月までの間で受診日を決め、直接医療機関に予約を入れて受診するようにしてください。
Dịch:
Hãy quyết định ngày khám trong khoảng từ tháng 4 đến tháng 3 năm sau, rồi trực tiếp đặt lịch với cơ sở y tế và đi khám.
Ngữ pháp:
- ~から~まで: từ… đến…
- ~間で: trong khoảng…
- ~ようにしてください: hãy…
Từ vựng:
翌年 (よくねん – Dực Niên): Năm sau
受診日 (じゅしんび – Thụ Chẩn Nhật): Ngày khám
決める (きめる – Quyết): Quyết định
直接 (ちょくせつ – Trực Tiếp): Trực tiếp
予約を入れる (よやくをいれる – Dự Ước): Đặt lịch hẹn
受診する (じゅしんする – Thụ Chẩn): Đi khám
Câu 8
なお、検査項目につきましては、これまで通りです。
Dịch:
Ngoài ra, các hạng mục kiểm tra vẫn giữ nguyên như trước đây.
Ngữ pháp:
- なお: ngoài ra
- ~につきましては: về…
- ~通り: giống như…
Từ vựng:
検査項目 (けんさこうもく – Kiểm Tra Hạng Mục): Hạng mục kiểm tra
これまで通り (これまでどおり): Như trước đây
Câu 9
指定機関と予約方法の詳細は、後日お配りする資料でご確認ください。
Dịch:
Vui lòng xác nhận chi tiết về các cơ sở được chỉ định và cách đặt lịch trong tài liệu sẽ được phát sau.
Ngữ pháp:
- ~の詳細: chi tiết của…
- ~でご確認ください: vui lòng xác nhận bằng…
Từ vựng:
指定機関 (していきかん – Chỉ Định Cơ Quan): Cơ sở được chỉ định
予約方法 (よやくほうほう – Dự Ước Phương Pháp): Cách đặt lịch
詳細 (しょうさい – Tường Tế): Chi tiết
後日 (ごじつ – Hậu Nhật): Hôm khác, sau này
資料 (しりょう – Tư Liệu): Tài liệu
確認する (かくにんする – Xác Nhận): Xác nhận
Câu 10
どうぞよろしくお願いいたします。
Dịch:
Rất mong nhận được sự hợp tác của mọi người.
Từ vựng:
よろしくお願いいたします: Kính mong được giúp đỡ, hợp tác
問58
このお知らせによると、定期健康診断の受け方はどのように変わったか。
Dịch:
Theo thông báo này, cách thức khám sức khỏe định kỳ đã thay đổi như thế nào?
Ngữ pháp:
- ~によると: theo…
- ~受け方: cách thực hiện
- ~どのように: như thế nào
Từ vựng:
お知らせ (おしらせ – Thông Tri): Thông báo
定期健康診断 (ていきけんこうしんだん): Khám sức khỏe định kỳ
受け方 (うけかた – Thụ Phương): Cách thực hiện
変わる (かわる – Biến): Thay đổi
Đáp án 1
アラキ医療センターに各自で予約を入れ、受診するようになった。
Dịch:
Mỗi người sẽ tự đặt lịch tại Trung tâm Y tế Araki rồi đi khám.
Ngữ pháp:
- 各自で: tự mình
- ~ようになった: trở nên…
Từ vựng:
アラキ医療センター: Trung tâm Y tế Araki
各自 (かくじ – Các Tự): Mỗi người
予約を入れる (よやくをいれる): Đặt lịch
受診する (じゅしんする – Thụ Chẩn): Đi khám
Phân tích:
Bài nói:
アラキ医療センターで実施してきましたが
“Từ trước đến nay khám tại Trung tâm Araki.”
Nhưng năm nay đã đổi sang:
指定の医療機関の中から選んで
“Tự chọn cơ sở y tế được chỉ định.”
Không còn cố định là Araki nữa.
❌ Đáp án sai.
Đáp án 2
アラキ医療センターで4月から翌年3月までの指定日に受診するようになった。
Dịch:
Sẽ khám tại Trung tâm Y tế Araki vào ngày được chỉ định trong khoảng từ tháng 4 đến tháng 3 năm sau.
Ngữ pháp:
- ~ようになった: trở nên…
- ~まで: đến…
Từ vựng:
指定日 (していび – Chỉ Định Nhật): Ngày được chỉ định
翌年 (よくねん – Dực Niên): Năm sau
受診する (じゅしんする – Thụ Chẩn): Đi khám
Phân tích:
Bài không nói:
指定日
(Ngày được công ty chỉ định)
Mà nói:
受診日を決め
(Tự quyết định ngày khám)
Và cũng không còn khám cố định tại Araki.
❌ Đáp án sai.
Đáp án 3
各自で医療機関と日を決めて予約し、受診するようになった。
Dịch:
Mỗi người sẽ tự chọn cơ sở y tế, tự quyết định ngày khám, đặt lịch và đi khám.
Ngữ pháp:
- 各自で: tự mình
- ~て、~する: rồi…
- ~ようになった: trở nên…
Từ vựng:
各自 (かくじ – Các Tự): Mỗi người
医療機関 (いりょうきかん – Y Liệu Cơ Quan): Cơ sở y tế
日 (ひ – Nhật): Ngày
決める (きめる – Quyết): Quyết định
予約する (よやくする – Dự Ước): Đặt lịch
受診する (じゅしんする – Thụ Chẩn): Đi khám
Phân tích:
Khớp hoàn toàn với nội dung:
各自で指定の医療機関の中から選んで
Tự chọn cơ sở y tế.
受診日を決め
Tự quyết định ngày khám.
予約を入れて受診する
Tự đặt lịch rồi đi khám.
✅ Đáp án đúng.
Đáp án 4
各自で医療機関と日と検査項目を決めて予約し、受診するようになった。
Dịch:
Mỗi người sẽ tự chọn cơ sở y tế, ngày khám và cả hạng mục kiểm tra rồi đặt lịch đi khám.
Ngữ pháp:
- NとNとN: và…
- ~ようになった: trở nên…
Từ vựng:
医療機関 (いりょうきかん): Cơ sở y tế
日 (ひ – Nhật): Ngày
検査項目 (けんさこうもく): Hạng mục kiểm tra
予約する (よやくする): Đặt lịch
受診する (じゅしんする): Đi khám
Phân tích:
Bài nói rõ:
検査項目につきましては、これまで通りです。
Các hạng mục kiểm tra vẫn như trước.
Người lao động không được tự chọn hạng mục kiểm tra.
❌ Đáp án sai.
Kết luận
✅ Đáp án đúng: ③ 各自で医療機関と日を決めて予約し、受診するようになった。
