問題⑩ー13

言うまでもなく(注1)、深く思考した者は競争相手より有利な立場に立てる。しかし行動を止め てまでして考えるのは避けよう。行動があなたの思考を止めることはない。むしろ思考を 加速させ、改善させる効果があることを知ってほしい。

行動し、変化する状況の中で考えつづけることを実践するのはかなり勇気が要るだろう。予期しないことが起こるかもしれない。リスク(注2)もある。しかし、そうすることで最速の思考が生み出されるのだ。

(注1) 言うまでもなく:わざわざ言う必要もないが
(注2) リスク:危険

57. 筆者の考えに合うのはどれか。

1) 行動を止めずに考えつづけることで、思考はより加速する。

2) 行動を止めて、深く思考することも必要だ。

3) 変化する状況の中で、行動を加速することが大切だ。

4) 考えつづけていれば、さらに勇気が持てるようになる。

Câu 1

言うまでもなく、深く思考した者は競争相手より有利な立場に立てる。

Dịch:

Khỏi cần phải nói cũng biết, người suy nghĩ sâu sắc sẽ đứng ở vị thế có lợi hơn đối thủ cạnh tranh.

Ngữ pháp:

  • 言うまでもなく: khỏi cần nói cũng biết
  • ~た者: người đã…
  • ~より: hơn…
  • ~立場に立つ: đứng ở vị thế…

Từ vựng:

言うまでもなく (いうまでもなく): Khỏi cần nói cũng biết

深く (ふかく – Thâm): Sâu sắc

思考する (しこうする – Tư Khảo): Suy nghĩ, tư duy

者 (もの – Giả): Người

競争相手 (きょうそうあいて – Cạnh Tranh Tương Thủ): Đối thủ cạnh tranh

有利 (ゆうり – Hữu Lợi): Có lợi

立場 (たちば – Lập Trường): Vị thế

立つ (たつ – Lập): Đứng


Câu 2

しかし行動を止めてまでして考えるのは避けよう。

Dịch:

Tuy nhiên, hãy tránh việc dừng hành động chỉ để suy nghĩ.

Ngữ pháp:

  • しかし: tuy nhiên
  • Vてまで: đến mức phải…
  • ~よう: hãy…

Từ vựng:

行動 (こうどう – Hành Động): Hành động

止める (とめる – Chỉ): Dừng lại

考える (かんがえる – Khảo): Suy nghĩ

避ける (さける – Tị): Tránh


Câu 3

行動があなたの思考を止めることはない。

Dịch:

Hành động sẽ không làm cho tư duy của bạn dừng lại.

Ngữ pháp:

  • ~ことはない: không hề…
  • NがNをV: chủ ngữ tác động lên đối tượng

Từ vựng:

行動 (こうどう – Hành Động): Hành động

思考 (しこう – Tư Khảo): Tư duy

止める (とめる – Chỉ): Dừng lại


Câu 4

むしろ思考を加速させ、改善させる効果があることを知ってほしい。

Dịch:

Ngược lại, tôi muốn bạn hiểu rằng hành động còn có tác dụng làm tăng tốc và cải thiện tư duy.

Ngữ pháp:

  • むしろ: ngược lại
  • ~させる: làm cho…
  • ~てほしい: muốn ai đó…
  • ~ことを知る: biết rằng…

Từ vựng:

むしろ: Ngược lại

思考 (しこう – Tư Khảo): Tư duy

加速する (かそくする – Gia Tốc): Tăng tốc

改善する (かいぜんする – Cải Thiện): Cải thiện

効果 (こうか – Hiệu Quả): Hiệu quả

知る (しる – Tri): Biết


Câu 5

行動し、変化する状況の中で考えつづけることを実践するのはかなり勇気が要るだろう。

Dịch:

Việc vừa hành động vừa tiếp tục suy nghĩ trong hoàn cảnh luôn thay đổi có lẽ đòi hỏi khá nhiều dũng khí.

Ngữ pháp:

  • Vし、Vする: vừa… vừa…
  • ~つづける: tiếp tục…
  • ~のは: việc…
  • ~が要る: cần…

Từ vựng:

行動する (こうどうする – Hành Động): Hành động

変化する (へんかする – Biến Hóa): Thay đổi

状況 (じょうきょう – Trạng Huống): Tình hình

考えつづける (かんがえつづける – Khảo): Tiếp tục suy nghĩ

実践する (じっせんする – Thực Tiễn): Thực hành

勇気 (ゆうき – Dũng Khí): Dũng khí

要る (いる – Yếu): Cần


Câu 6

予期しないことが起こるかもしれない。

Dịch:

Có thể sẽ xảy ra những chuyện ngoài dự đoán.

Ngữ pháp:

  • ~かもしれない: có thể…

Từ vựng:

予期する (よきする – Dự Kỳ): Dự đoán trước

予期しない (よきしない): Không lường trước

起こる (おこる – Khởi): Xảy ra


Câu 7

リスクもある。

Dịch:

Cũng có những rủi ro.

Ngữ pháp:

  • ~もある: cũng có…

Từ vựng:

リスク: Rủi ro


Câu 8

しかし、そうすることで最速の思考が生み出されるのだ。

Dịch:

Tuy nhiên, chính bằng cách làm như vậy mà tư duy nhanh nhạy nhất sẽ được tạo ra.

Ngữ pháp:

  • ~ことで: bằng cách…
  • ~られる: bị động
  • ~のだ: nhấn mạnh giải thích

Từ vựng:

最速 (さいそく – Tối Tốc): Nhanh nhất

思考 (しこう – Tư Khảo): Tư duy

生み出す (うみだす – Sinh Xuất): Tạo ra


注釈

注1

言うまでもなく:わざわざ言う必要もないが

Dịch:

Khỏi cần phải nói ra, ai cũng hiểu.

Từ vựng:

わざわざ: Cố ý, đặc biệt

必要 (ひつよう – Tất Yếu): Cần thiết


注2

リスク:危険

Dịch:

Rủi ro, nguy hiểm.

Từ vựng:

リスク: Rủi ro

危険 (きけん – Nguy Hiểm): Nguy hiểm


問57

筆者の考えに合うのはどれか。

Dịch:

Ý nào phù hợp với quan điểm của tác giả?

Ngữ pháp:

  • ~に合う: phù hợp với…

Từ vựng:

筆者 (ひっしゃ – Bút Giả): Tác giả

考え (かんがえ – Khảo): Quan điểm

合う (あう – Hợp): Phù hợp


Đáp án 1

行動を止めずに考えつづけることで、思考はより加速する。

Dịch:

Bằng cách tiếp tục suy nghĩ mà không dừng hành động, tư duy sẽ được tăng tốc hơn nữa.

Ngữ pháp:

  • Vずに: không làm… mà…
  • Vつづける: tiếp tục…
  • ~ことで: bằng cách…
  • より: hơn nữa

Từ vựng:

行動 (こうどう – Hành Động): Hành động

止める (とめる – Chỉ): Dừng lại

止めずに (とめずに): Không dừng lại mà

考えつづける (かんがえつづける – Khảo): Tiếp tục suy nghĩ

思考 (しこう – Tư Khảo): Tư duy

加速する (かそくする – Gia Tốc): Tăng tốc

Phân tích:

Khớp hoàn toàn với nội dung:

行動があなたの思考を止めることはない。

むしろ思考を加速させる。

Hành động không cản trở tư duy mà còn làm tư duy nhanh hơn.

✅ Đáp án đúng.


Đáp án 2

行動を止めて、深く思考することも必要だ。

Dịch:

Việc dừng hành động để suy nghĩ sâu sắc cũng là điều cần thiết.

Ngữ pháp:

  • Vて: rồi…
  • ~ことも: cũng…
  • ~必要だ: cần thiết

Từ vựng:

行動 (こうどう – Hành Động): Hành động

止める (とめる – Chỉ): Dừng lại

深く (ふかく – Thâm): Sâu sắc

思考する (しこうする – Tư Khảo): Suy nghĩ

必要 (ひつよう – Tất Yếu): Cần thiết

Phân tích:

Bài viết nói ngược lại:

行動を止めてまでして考えるのは避けよう。

“Hãy tránh việc dừng hành động chỉ để suy nghĩ.”

❌ Đáp án sai.


Đáp án 3

変化する状況の中で、行動を加速することが大切だ。

Dịch:

Trong hoàn cảnh thay đổi, điều quan trọng là tăng tốc hành động.

Ngữ pháp:

  • ~の中で: trong…
  • ~ことが大切だ: điều quan trọng là…

Từ vựng:

変化する (へんかする – Biến Hóa): Thay đổi

状況 (じょうきょう – Trạng Huống): Tình hình

行動 (こうどう – Hành Động): Hành động

加速する (かそくする – Gia Tốc): Tăng tốc

大切 (たいせつ – Đại Thiết): Quan trọng

Phân tích:

Bài viết nói:

思考を加速させる

(Tăng tốc tư duy)

Chứ không nói:

行動を加速する

(Tăng tốc hành động)

Đây là bẫy đổi chủ ngữ rất thường gặp trong JLPT N2.

❌ Đáp án sai.


Đáp án 4

考えつづけていれば、さらに勇気が持てるようになる。

Dịch:

Nếu tiếp tục suy nghĩ thì sẽ ngày càng có thêm dũng khí.

Ngữ pháp:

  • Vていれば: nếu tiếp tục…
  • ~ようになる: trở nên…

Từ vựng:

考えつづける (かんがえつづける – Khảo): Tiếp tục suy nghĩ

さらに: Hơn nữa

勇気 (ゆうき – Dũng Khí): Dũng khí

持つ (もつ – Trì): Có, mang

持てる (もてる): Có thể có được

Phân tích:

Bài chỉ nói:

勇気が要る

“Cần có dũng khí.”

Không nói rằng suy nghĩ tiếp sẽ làm dũng khí tăng lên.

❌ Đáp án sai.


Kết luận

✅ Đáp án đúng: ① 行動を止めずに考えつづけることで、思考はより加速する。